HYUNDAI KONA Hyundai Kona 2.0 AT tiêu chuẩn: Hyundai Kona 2.0 AT đặc biệt Hyundai Kona 1.6 Turbo Kích thước (DxRxC) mm: 4165 x 1800 x 1565: Chiều dài cơ sở (mm) 2600: Khoảng sáng gầm xe (mm) 170: Dung tích xi lanh (cc) 1999: 1591: Công suất cực đại (PS/rpm) 149/6200: 177/5500: Mô men xoắn cực đại (Nm/rpm Tiếp nối 2 "đàn anh" và , Hyundai Kona cũng mang một dáng vẻ hiện đại, thể thao, năng động và đặc biệt là trẻ trung hơn, bởi mẫu xe nằm ở phân crossover cỡ nhỏ. So với Ford EcoSport khá nam tính và gai góc, Suzuki Vitara có phần chững chạc, Honda HR-V hơi đơn điệu thì Hyundai Kona được đánh giá bắt mắt và cá tính hơn. Tại Việt Nam, Hyundai Kona ra mắt lần đầu tiên vào ngày 22/08/2018, gồm có 3 phiên bản: Hyundai Kona 2.0AT tiêu chuẩn, Hyundai Kona 2.0AT đặc biệt và Hyundai Kona 1.6AT Turbo. Kona Đặc Biệt. 637,000,000 Công Ty TNHH một thành viên Hyundai An Khánh. Địa chỉ: Showroom 3s: Km8 + 400, Đại Lộ Thăng Long, Hoài Đức, Hà Nội. Showroom 1S: C24 - Ô 01 ĐTM Gleximco Lê Trọng Tấn, La Phù, Hoài Đức, Hà Nội. Hotline: 0896.388.555. Phần đuôi xe VinFast VF e34 hầm hố hơn với logo chữ V và dải đèn định vị LED vắt ngang đuôi xe. Với mức giá 700 triệu đồng, VinFast VF e34 và Hyundai Kona đều có những trang bị phổ biến hiện nay như Đèn pha LED, đèn pha tự động, đèn ban ngày LED, đèn hậu LED,v.v. Các trang bị tiện nghi trên Hyundai Creta và Kia Seltos cũng có một số khác biệt. Cụ thể, hàng ghế trước của Hyundai Creta có thêm chức năng làm mát. Đặc biệt, trên bản cao cấp nhất dàn âm thanh của Creta được trang bị 8 loa Bose so với 6 loa trên Seltos. 7ToIjlP. Hyundai Kona là dòng B-SUV được lắp ráp và phân phối bởi Hyundai Thành Công. Sở hữu thiết kế hiện đại và mạnh mẽ và tầm giá dưới 700 triệu, Kona luôn là một sự lựa chọn đáng cân nhắc cho người thị trường Việt Nam, Hyundai Kona được phân phối với 3 phiên bảnHyundai Kona bản Tiêu chuẩnHyundai Kona bản Đặc biệtHyundai Kona TurboTrong 3 phiên bản trên, thì Kona bản Tiêu chuẩn và bản Đặc biệt thường sẽ được lựa chọn bởi mức giá hợp lý. Mặc dù 2 phiên bản này có nhiều điểm tương đồng về ngoại thất và nội thất, song Hyundai Kona bản tiêu chuẩn và bản đặc biệt cũng có nhiều khác biệt về ngoại thất, tính năng trang bị. Để hiểu rõ hơn về 2 phiên bản xe này, chúng ta hãy cùng đi tìm hiểu so sánh chi tiết 2 phiên bản để đưa ra quyết định nên mua Hyundai Kona bản tiêu chuẩn hay đặc biệt?So sánh về thông số kỹ thuậtSo sánh Kona tiêu chuẩn và đặc biệt về ngoại thấtSo sánh Kona tiêu chuẩn và đặc biệt về nội thất và tiện nghiSo sánh Kona tiêu chuẩn và đặc biệt về vận hành và mức tiêu hao nhiên liệuSo sánh Kona tiêu chuẩn và đặc biệt về tính năng an toànNên mua Hyundai Kona bản tiêu chuẩn hay bản đặc biệt?So sánh về thông số kỹ thuậtVề thông số kỹ thuật chung, Hyundai Kona bản tiêu chuẩn và bản đặc biệt đều khá tương đồng, chỉ khác nhau về thông số thông số kỹ thuật tổng thể thông số kỹ thuật về điểm giống nhau giữa hai phiên bảnThông số kỹ thuậtKona AT Tiêu chuẩnKona AT Đặc BiệtKích thước tổng thể DxRxC mm4165 x 1800 x 1565Chiều dài cơ sở mm2600Khoảng sáng gầm xe mm170Hệ thống dẫn độngFWDPhanh trước/sauPhanh đĩa/Phanh đĩaHệ thống treo trướcMcPhersonHệ thống treo sauThanh cân bằng CTBAThông số lốp215/55R17235/45R18Thân xe thấp và rộng, với chiều dài cơ sở dài hơn và đầu xe ngắn, đảm bảo vận hành mạnh mẽ và linh hoạt. Xe sở hữu kích thước Dài x Rộng x Cao lần lượt là x x mm, chiều dài cơ sở ra, 2 phiên bản Kona đều có góc tiếp trước 17º và góc thoát sau đạt 29º, đảm bảo khả năng vượt qua những địa hình khó khăn. Thiết kế xe được tối ưu với chỉ số cản gió là 0,33 Cd, đem đến khả năng tiết kiệm nhiên liệu và nâng cao tính ổn định ở tốc độ sánh Kona tiêu chuẩn và đặc biệt về ngoại thấtTrang bị về ngoại thất là một trong những yếu tố tiếp theo, giúp khách hàng dễ dàng nhận biết được Kona bản tiêu chuẩn và bản đặc biệt. Ngoại thất Hyundai Kona mang phong cách phóng túng mạnh mẽ, nhấn mạnh tính năng động và cân kế ngoại thất Kona tiêu chuẩn và đặc biệt giống và khác nhau chi tiết như bảng sauNgoại thấtKona AT Tiêu chuẩnKona AT Đặc BiệtChất liệu mâm xeHợp kim nhômLốp dự phòngVành thépĐèn định vị LEDCóCóCảm biến đèn tự độngCóCóĐèn pha-cosHalogenLEDĐèn chiếu gócKhôngCóĐèn sương mùCóCóGương chiếu hậu chỉnh điệnCóCóGương chiếu hậu gập điệnKhôngCóGương chiếu hậu có sấyCóCóKính lái chống kẹtCóCóLưới tản nhiệt mạ cromKhôngKhôngTay nắm cửa cùng màu thân xeCóCóChắn bùn trước & sauCóCóCụm đèn hậu dạng LEDKhôngCóVề ngoại thất, điểm khác biệt đầu tiên của Kona tiêu chuẩn và Kona đặc biệt là kích thước mâm xe. Ở phiên bản tiêu chuẩn, Hyundai Kona được trang bị mâm 17 inch với chất liệu hợp kim nhôm, vành thép. Còn Kona bản đặc biệt sở hữu mâm xe lớn hơn với kích thước 18 inch. Đây chính là điểm khác biệt đầu tiên có thể dễ dàng nhận xe Kona tiêu chuẩn 17 inch bên trái và Kona đặc biệt 18 inch bên phảiNgoài ra, Kona bản đặc biệt có thiết kế ngoại thất nổi bật hơn khi được trang bị cụm đèn pha sắc nét, đèn LED và đèn chiếu góc hiện đại. Trong khi phiên bản Kona tiêu chuẩn chỉ được hỗ trợ đèn pha-cos Halogen mà không trang bị đèn chiếu ra, hai phiên bản xe còn có tay nắm cửa và bộ gương chiếu hậu cùng màu thân xe có chức năng chỉnh – sấy điện, riêng gập điện chỉ có trên bản đặc biệt. Phần đuôi chiếc Kona được tạo hình từ các nếp gấp xếp tầng, xe có đèn báo phanh trên cao nằm sau trong cánh lướt gió thể thao, ngay bên dưới là cản sau màu bạc tinh tế. Chiếc Kona AT đặc biệt hiện đại hơn nhờ cụm đèn hậu dạng LED được bố trí hài đuôi xe của Kona Tiêu chuẩn bên trái và đuôi xe Kona đặc biệt bên phảiVới phần so sánh về ngoại thất, Kona bản tiêu chuẩn và bản đặc biệt có một số điểm khác nhau. Kona bản đặc biệt sẽ được trang bị mâm lớn hơn 18 inch, đèn chiếu góc, đèn pha-cos dạng LED, gương chiếu hậu gập điện và cụm đèn hậu dạng LED. Đây là những trang bị ngoại thất nổi bật của Kona bản đặc biệt so với Kona bản tiêu sánh Kona tiêu chuẩn và đặc biệt về nội thất và tiện nghiTiến hành so sánh về nội thất của 2 phiên bản Hyundai Kona, điều ghi điểm đầu tiên đó là khoang cabin rất rộng rãi. Sở hữu chiều dài cơ sở là mm giúp cho xe có không gian nội thất thoải mái cho cả người lái và hành khác biệt chi tiết về nội thất của Hyundai Kona Tiêu chuẩn và Đặc biệtNội thất và tiện nghiKona AT Tiêu chuẩnKona AT Đặc BiệtBọc da vô lăng và cần sốCóCóChìa khoá thông minhCóCóKhởi động nút bấmCóCóCảm biến gạt mưa tự độngCóCóMàn hình công tơ mét siêu sáng chống chói tự động ECMKhôngCóBluetoothCóCóCruise controlCóCóHệ thống giải tríArkamys Audio System/Apple CarplayHệ thống AVN định vị dẫn đườngCóCóCamera lùiCóCóCảm biến lùiCóCóSố loa66Điều hoàChỉnh cơ – 1 vùngTự động – 2 vùngChất liệu ghếNỉDaGhế lái chỉnh điện 10 hướngKhôngCóGhế gập 64CóCóVới bảng so sánh trên, có thể thấy Kona bản đặc biệt được trang bị thêm gương chống chói tự động ECM. Chất liệu ghế là điểm tạo nên sự khác biệt ở khoang nội thất của hai phiên bản. Trên chiếc Kona đặc biệt, toàn bộ ghế đều được bọc da cao cấp, ghế lái của xe có thể chỉnh điện 10 hướng. Còn bản tiêu chuẩn chỉ là ghế nỉ thông thường và không hỗ trợ ghế lái chỉnh điện 10 hướng. Hàng ghế sau của hai xe có thể gập 6040 giúp tăng khả năng chứa đồ khi cần cabin của Kona Bản Đặc biệt với ghế bọc da và điều hoà tự độngKhoang cabin của Kona Tiêu chuẩn với ghế nỉ và điều hoà chỉnh cơ Về tiện nghi, khi so sánh Kona bản tiêu chuẩn và đặc biệt Nếu chiếc Kona bản đặc biệt được trang bị hệ thống điều hòa tự động 2 vùng giúp làm mát nhanh và sâu, thì bản tiêu chuẩn chỉ là chỉnh cơ với 1 vùng thông sánh Kona tiêu chuẩn và đặc biệt về vận hành và mức tiêu hao nhiên liệuDù có sự khác nhau về nội thất và ngoại thất, song sức mạnh mà cả hai xe có được là như nhau. Cụ thể Kona tiêu chuẩn và đặc biệt đều được trang bị khối động cơ Nu MPI sản sinh công suất tối đa 147 mã lực, mô men xoắn cực đại 180 Nm kết hợp cùng hộp số tự động 6 cấp. Nhờ cấu hình hoàn hảo này, Hyundai Kona tự tin chinh phục khách hàng trên mọi cung đường với nguồn năng lượng khỏe thông số chi tiết về động cơ và vận hành của 2 phiên bản Hyundai Kona hànhKona AT Tiêu chuẩnKona AT Đặc BiệtĐộng cơNu MPIHộp số6ATDung tích xylanh cc tích bình nhiên liệu Lít71Nhiên liệuXăngCông suất cực đại Ps/rpm180/6000Momen xoắn cực đại Nm/rpm232/4000Tuy sử dụng động cơ như nhau nhưng hai xe có sự khác biệt về mức tiệu thụ nhiên liệu. Cụ thể bản Kona tiêu chuẩn chỉ mất km, ít hơn bản đặc biệt là L/100 km cho đoạn đường hỗn tiêu hao nhiên liệuKona AT Tiêu chuẩnKona AT Đặc BiệtTrong đô thị lít/100km đô thị lít/100km hợp lít/100km thể thấy, về phần tiêu hao nhiên liệu, phiên bản Kona Đặc biệt sẽ có mức tiêu hao nhiều hơn so với Kona Tiêu sánh Kona tiêu chuẩn và đặc biệt về tính năng an toànHyundai Kona bản tiêu chuẩn và đặc biệt còn sở hữu hàng loạt các thiết bị an toàn hiện đại như hệ thống chống bó cứng phanh ABS, cân bằng điện tử ESC, 6 túi khí, hỗ trợ phanh khẩn cấp BA, phân bổ lực phanh điện tử EBD. Chỉ có một trang bị an toàn là hệ thống cảnh báo điểm mù BSD, chỉ được trang bị trên Kona Đặc toànKona AT Tiêu chuẩnKona AT Đặc BiệtChống bó cứng phanh ABSCóCóCân bằng điện tử ESCCóCóHỗ trợ phanh khẩn cấp BACóCóPhân bổ lực phanh điện tử EBDCóCóHỗ trợ khởi hành ngang dốc HACCóCóHỗ trợ khởi hành xuống dốc DBCCóCóKiểm soát lực kéo TCSCóCóKiểm soát thân xe VSMCóCóHệ thống cảnh báo điểm mù BSDKhôngCóHệ thống cảm biến áp suất lốp TPMSCóCóChìa khoá mã hoá và hệ thống chống trộm ImmobilizerCóCóSố túi khí66Nên mua Hyundai Kona bản tiêu chuẩn hay bản đặc biệt?Cùng sở hữu nội thất – ngoại thất và các trang bị tiện nghi, an toàn hàng đầu phân khúc. Nhưng 2 phiên bản Kona Đặc biệt và Tiêu chuẩn vẫn có những khác biệt nhất Kona bản Đặc biệt với giá niêm yết là 699 triệu đồng. Kona bản Tiêu chuẩn với giá niêm yết là 636 triệu thể thấy, với mức chênh lệch giá bán cao hơn Bản tiêu chuẩn là 63 triệu đồng, Kona Đặc biệt có một số trang bị vượt trội hơn so với bản Tiêu chuẩn. Với những khách hàng cầu toàn và thích sự thoải mái từ chất liệu của khoang nội thất và có ngân sách khá thoải mái thì Kona đặc biệt là một lựa chọn tuyệt vời. Còn với khách hàng quan tâm nhiều về tính năng an toàn, vận hành và động cơ, thì Kona Tiêu chuẩn cũng đủ đáp ứng nhu chi tiết về những điểm giống và khác nhau sau khi so sánh Hyundai Kona bản tiêu chuẩn và đặc biệt. Quý khách có thể tìm hiểu rõ về mẫu xe phù hợp với yêu cầu mong muốn, từ đó đưa ra quyết định nên mua Hyundai Kona bản tiêu chuẩn hay đặc biệt cho bản thân và gia đình. Hiện tại Hyundai Ngọc An đang có sẵn cả 2 phiên bản Kona AT bản tiêu chuẩn và Kona AT bản đặc biệt. Liên hệ 0933 667 667 để nhận “khuyến mãi khủng” ngay trong HỘI DUY NHẤT CHỈ CÓ TẠI HYUNDAI NGỌC AN TRONG THÁNG NÀY!!!Hoặc Quý khách hàng có thể điền thông tin bên dưới, chuyên viên bán hàng của Hyundai Ngọc An sẽ liên hệ tư vấn tận tình về các khuyến mãi dành cho các dòng xe Hyundai trong tháng. Bạn đang tìm kiếm thông tin xe ô tô Hyundai Kona tại trang web - Trang web mua bán ô tô cũ và mới uy tín nhất tại Việt Nam từ năm thông tin giá xe Hyundai Kona và các mẫu xe mới luôn được cập nhật thường xuyên, đầy đủ và chính xác. Bạn có thể dễ dàng tìm kiếm cho mình chiếc xe Hyundai Kona cũ đã qua sử dụng hay 1 chiếc xe mới chính hãng ưng ý nhất với giá cả tốt nhất trên thị trường . Nếu bạn có chiếc xe Hyundai Kona cũ đã qua sử dụng và cần bán xe thì luôn là sự lựa chọn tốt nhất để bạn có thể rao bán miễn phí chiếc xe ô tô của mình dễ dàng, nhanh chóng, đạt hiệu quả tức thì. Giá xe Hyundai Kona tháng 06/2023Ngày 22/8 năm 2018, Hyundai Kona chính thức gia nhập phân khúc SUV đô thị hạng B nơi góp mặt của các đối thủ như Ford EcoSport, Honda HR-V, Toyota Rush, Mitsubishi Xpander. Đến nay chiếc xe của Hyundai đã chứng tỏ sức mạnh vượt trội khi luôn dẫn đầu phân khúc và khiến Ford EcoSport trở thành "cựu vương" còn Honda HR-V liên tục rơi vào tình trạng bán không ai mua bởi mức giá bán cao nhất phân Kona 2022Ở thị trường Việt Nam Kona 2022 được phân phối 03 phiên bản khác nhau gồm AT Tiêu chuẩn, AT Đặc biệt và Turbo. Kona 2021 có 8 màu sắc ngoại thất cho khách hàng thoải mái lựa chọn gồm Trắng, Bạc, Vàng cát, Vàng chanh, Đen, Đỏ, Xanh, trân trọng gửi tới quý khách hàng bảng giá xe Hyundai Kona cập nhật mới nhất tháng 06/2023Bảng giá xe Hyundai Kona tháng 06/2023Đơn vị tính Triệu ĐồngPhiên bản xeGiá niêm yếtGiá lăn bánh ở Hà NộiGiá lăn bánh ở Hồ Chí MinhGiá lăn bánh ở Tỉnh khácHyundai Kona AT Tiêu chuẩn636734721702Hyundai Kona AT Đặc biệt699805791772Hyundai Kona Turbo750862847828Giá lăn bánh Hyundai Kona 2022 trên đã bao gồm các khoản phí sauLệ phí trước bạ áp dụng cho Hà Nội, TPHCM và tỉnh khácPhí đăng kiểm đối với xe không đăng ký kinh doanh là đồngPhí bảo hiểm dân sự bắt buộc đối với xe 4 - 5 chỗ không đăng ký kinh doanh là đồngPhí đường bộ 12 tháng là đồngPhí biển số ở Hà Nội, TPHCM và tỉnh khác lần lượt là 20 và 1 triệu đồng* Chưa bao gồm phí dịch vụ đăng ký, đăng kiểm dao động tùy thuộc các đại lý HyundaiXem thêm Giá xe Hyundai Kona kèm Ưu đãi mới nhấtGiá xe Hyundai Kona cũHyundai Kona đã qua sử dụng có giá tham khảo trên thị trường như sauHyundai Kona 2022 từ 639 triệu đồngHyundai Kona 2021 từ 520 triệu đồngHyundai Kona 2020 từ 495 triệu đồngHyundai Kona 2019 từ 485 triệu đồngHyundai Kona 2018 từ 480 triệu đồngGiá xe Hyundai Kona cũ trên là giá tham khảo được lấy từ các tin xe đăng trên Bonbanh. Để có được mức giá tốt và chính xác quý khách vui lòng liên hệ và đàm phán trực tiếp với người bán thêm Hyundai Kona đã qua sử dụng giá tốtĐánh giá xe Hyundai Kona 2022Hyundai Kona sở hữu thiết kế đẹp, tổng thể hài hòa, nhiều màu sơn lựa chọn tùy thích. Nội thất rộng rãi nhiều tính năng kết nối đa phương tiện, hệ thống âm thanh giải trí cao cấp Arkamys Premium Sound với DAC giải mã Hi-Res Audio. Động cơ vận hành bền bỉ, tiết kiệm nhiên liệu, trang bị nhiều tính hình xe Hyundai Kona 2022Nhà sản xuấtHyundaiTên xeKona 2022Giá từ636 triệu VNDKiểu dángSUV-BXuất xứLắp ráp trong nướcSố chỗ ngồi5Nhiên liệu sử dụngXăngĐộng cơNu MPI và Gamma T-GDIHộp số6AT và 7DCTHệ truyền độngDẫn động cầu trướcKích thước DxRxC x x mmChiều dài cơ mmKhoảng sáng gầm xe170 mmDung tích bình nhiên liệu50LThiết kế Ngoại thất Hyundai Kona 2022Là kẻ đến sau, Hyundai Kona sở hữu phong cách thiết kế mới đầy trẻ trung và hiện thất Hyundai Kona 2022Nổi bật ở phần đầu xe là hệ thống đèn tách rời độc đáo với đèn LED định vị ban ngày đặt hẳn lên trên và đèn pha đặt xuống dưới. Kế đến, người nhìn sẽ bị thuyết phục với chi tiết lưới tản nhiệt cỡ lớn với kiểu dáng Cascading Grille đầy mạnh đầu xe Hyundai Kona 2022Phần thân xe Kona nhìn giống một chiếc xe 4 chỗ thể thao. Gương chiếu hậu có sấy được tích hợp đèn báo rẽ được chỉnh và gập điện. Điểm nổi bật nhất phải kể đến là bộ la zăng có thiết kế Diamond Cut 5 chấu kép kích thước 17-18 hông xe Hyundai Kona 2022Phía sau của Hyundai Kona 2022 cũng tạo tính thống nhất với phần đầu bằng thiết kế đèn hậu trên cao và cụm xi-nhan, đèn lùi được tách rời, đặt ở vị trí thấp hơn. Ngoài ra, cụm đèn hậu còn có một dải đèn LED định vị chay uốn lượn bên trong vô cùng bắt sau xe Hyundai Kona 2022Nội thất Hyundai Kona 2022Tổng thể khoang nội thất thì Kona mang dáng dấp của những chiếc xe châu âu màn hình cảm ứng dựng đứng cùng với thiết kế cửa gió điều hòa đối xứng mang lại một tổng thể trẻ trung và rất hiện đại. Vô lăng bọc da 3 chấu được tích hợp các phím điều khiển chức năng như nút điều chỉnh âm thanh, gọi điện thoại rảnh tay,...Nội thất Hyundai Kona 2022Ghế ngồi dạng nỉ và chỉnh cơ trên bản AT tiêu chuẩn, trong khi trên 2 phiên bản còn lại được bọc da đồng thời ghế lái chỉnh điện 10 hướng. Hàng ghế thứ 2 được đẩy khá nhiều về phía trước xe nên khoảng trống trên đầu còn khá thoải mái, nó phù hợp với những người có chiều cao từ 175cm trở xuống. Điều đáng tiếc là ở hàng ghế thứ 2 lại không được trang bị cửa gió điều hòa, tuy vậy điều hòa trên các dòng xe của Hyundai nói chúng và Kona nói riêng thì máy lạnh đủ để cho toàn bộ người ngồi trên xe đủ mát trong bất kỳ thời tiết ghế sau trên Hyundai Kona 2022Tiện nghi trên Kona 2022Màn hình cảm ứng IPS đa điểm 8 inch, tích hợp bản đồ điều hướng dành riêng cho khách hàng tại Việt Nam, hỗ trợ kết nối USB/AUX, Bluetooth, Apple CarPlay và Android Auto. Chìa khóa thông minhKhởi động bằng nút bấmKhóa cửa tự động khi đạt tốc độ nhất đinhCảm biến gạt mưa tự độngHệ thống âm thanh 6 loaTiện nghi tích hợp trong cabin Hyundai Kona 2022Hệ thống an toàn trên Kona 2022Hệ thống bó cứng phanh ABSCân bằng điện tử ESCHỗ trợ phanh khẩn cấp BAPhân bổ lực phanh điện tử EBDHỗ trợ khởi hành ngang dốc HACHỗ trợ khởi hành xuống BDCKiểm soát lực kéo TCSKiểm soát thân xe VSMHệ thống cảm biến áp suất lốp TPMSChìa khóa mã hóa và hệ thống chống trộm ImmobilizerHệ thống 6 túi khíHai phiên bản cao nhất là AT đặc biệt và Turbo được bổ sung thêm hệ thống cảnh báo điểm mù BSDĐộng cơ Hyundai Kona 2022Động cơ xăng lít cung cấp công xuất cực đại 149 mã lực tại vòng/phút, mô-men xoắn cực đại 180Nm tại vòng/phút. Hộp số tự động 6 cơ diesel lít cung cấp công suất cực đại 177 mã lực tại vòng/phút, mô-men xoắn cực đại 265Nm tại vòng/phút. Hộp số ly hợp kép 7 cơ trên Hyundai Kona 2022Theo như công bố của nhà sản xuất thì mức tiêu thụ nhiên liệu thấp nhất của Kona là lít/100km cho đường hỗn hợp, đối với giao thông trong đô thị và ngoài đô thị lần lượt là lít và lít/ số kỹ thuật Hyundai Kona 2022Bảng thông số kỹ thuật Hyundai Kona 2022Thông AT tiêu AT đặc TurboKích thước DxRxC4165 x 1800 x 1565 mmChiều dài cơ sở 2600 mmKhoảng sáng gầm 170 mmĐộng cơ Nu MPITăng áp Gamma T-GDIDung tích suất cực đại 147hp/6200rpm175hp/5500rpmMô men xoắn cực đại180Nm/4500rpm265Nm/1500-4500rpmHộp số6AT7DCTDẫn động Cầu trướcMức tiêu hao nhiên liệu nội thành/ ngoại thành/ kết / / / / / / xe215/55R17235/45R18Bình xăng 50LSố chỗ ngồi05Hyundai đã tạo ra một cuộc cách mạng lớn với Kona 2022 – một chiếc xe sở hữu kiểu dáng hướng ngoại, cảm giác lái năng động và công nghệ hợp lý đã khiến nó khác biệt so với những chiếc crossover có kích thước tương tự khác. Giá bán có thể thay đổi theo từng thời điểm và tùy vào chính sách giá của các đại lý Hyundai, để có giá tốt nhất, quý khách vui lòng liên hệ với các đại lý bán hàng chính hãng trên

hyundai kona đặc biệt