Thông tin tài liệu. Ngày đăng: 05/11/2017, 08:48. 98 CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM CĨ ĐÁP ÁN KẾ TỐN TRONG CÁC DOANH NGHIỆP KINH DOANH THƯƠNG MẠI Hãy lựa chọn phương án trả lời cho vấn đề sau: Bán buôn thương mại là: a Bán hàng với số lượng lớn b Giao dịch mua bán doanh nghiệp lớn c
D. Tất cả đều sai. Xem đáp án. Câu 3: Mã câu hỏi: 102300. Nghiệp vụ "Vay ngắn hạn ngân hàng 100.000.000đ nhập quỹ tiền mặt" sẽ làm cho? A. Tổng tài sản cao hơn tổng nguồn vốn 100.000.000đ. B. Một khoản mục tài sản tăng, một khoản mục vốn chủ sở hữu giảm. C. Một
Bộ đề trắc nghiệm nguyên lý kế toán có đáp án phần 2 với tổng hợp các câu hỏi đã ra trong các đề thi kết thúc học phần nguyên lý kế toán. Danh sách câu hỏi Đáp án. Câu 1. Giá thành sản xuất của sản phẩm không bao gồm chi phí nào dưới đây: A. Chi phí nguyên vật
Câu hỏi trắc nghiệm kế toán tổng hợp doanh nghiệp có đáp án Câu hỏi 1: Xuất công cụ phân bổ 1 lần (phân bổ 100%) dùng cho sản xuất kinh doanh, kế toán ghi: Nợ TK 154/ Có TK 153 Nợ TK 142/ Có TK 153 Nợ TK153/ Có TK 627, 641, 642 Nợ TK Có TK 627, 641, 642 / Có TK 153 Câu hỏi 2: Đơn vị xuất công cụ phân bổ làm nhiều lần.
Bài tập Toán lớp 5. Tài liệu 1000 Bài tập Toán lớp 5 tự luận, trắc nghiệm có đáp án hoặc không có đáp án đầy đủ các mức độ từ cơ bản đến nâng cao. Hi vọng với bài tập Toán 5 này sẽ giúp Giáo viên, Phụ huynh có thêm nguồn bài tập cho các con ôn luyện ở nhà
48 câu trắc nghiệm Kiểm toán (Có đáp án) - ThiNganHang.com. 48 câu trắc nghiệm Kiểm toán (Có đáp án). Số trang: 16 Loại file: pdf Dung lượng: 630.27 KB Lượt xem: 2082 Lượt tải: 33. GiangBLOG Tải lên: 1566 tài liệu. Thinganhang.com 8 phút trước 614 Like.
4xfG. Ngày đăng 04/01/2022, 1903 Câu 1 Nếu đơn vị xây lắp thuê doanh nghiệp khác tiến hành bảo hành cơng trình, tồn tiền lương bảo hành phải trả ghi A Nợ TK Chi phí tài 635 B Nợ TK Chi phí bảo hành xây lắp 1544 C Nợ TK Chi phí quản li doanh nghiệp D Nợ TK Chi phí bán hàng 6415 Câu 2 Tiền ăn ca phải trả cơng nhân trực tiếp xây lắp hạch tốn vào A Chi phí nhân cơng trực tiếp B Chi phí sản xuất chung C Chi phí quản lí doanh nghiệp D Chi phí khác Câu 3 Doanh nghiệp xây lắp hạch toán hàng tồn kho theo A Phương pháp kiểm kê định kỳ B Phương pháp kê khai thương xuyên b b Câu 4 Các khoản trích theo lương BHXH, BHYT, KPCĐ nhân sủ dụng máy thi cơng hạch tốn vào A Chi phí nhân cơng trực tiếp B Chi phí sản xuất chung C Chi phí sử dụng máy thi cơng D Chi phí quản lí doanh nghiệp Câu 5 Tiền ăn ca phải trả công nhân sử dụng máy thi công hạch tốn vào A Chi phí nhân cơng trực tiếp B Chi phí sản xuất chung C Chi phí sử dụng máy thi cơng D Chi phí quản lí doanh nghiệp Câu 6 Trương hợp máy thi công thuê ngồi chi phí th máy thi cơng hạch tốn vào A Chi phí sản xuất chung B Chi phí sử dụng máy thi cơng C Chi phí sản xuất kinh doanh dở dang D Chi phí khác Câu 7 Trường hợp đội xây lắp có máy thi cơng riêng, chi phí liên quan đến máy thi cơng hạch tốn vào A Chi phí sản xuất chung B Chi phí sử dụng máy thi cơng C Chi phí sản xuất kinh doanh dở dang D Chi phí khác Câu 8 Trương hợp DN có tổ chức đội máy thi cơng riêng thi chi phí liên quan đến đội máy thi cơng hạch tốn trên A Các TK Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp 621, Chi phí nhân cơng trực tiếp 622 Chi phí sản xuất chung 627 B TK Chi phí sử dụng máy thi cơng 623 C TK Chi phí sản xuất kinh doanh dở dang 154 D TK Giá vốn hàng bán 632 Câu 9 Nếu xuất hàng hóa theo hợp đồng FOB, việc làm thủ tục thông quan xuất thuộc trách nhiệm của A Doanh nghiệp xuất khẩu B Doanh nghiệp nhận ủy thác xuất C Doanh nghiệp nhập Da b Câu 10 Chi phí vận chuyển số hàng hóa bán bị trả lại mà doanh nghiệp thuê ghi nhận vào A Giá trị hàng hóa nhập kho lại B Giá vốn hàng bán C Chi phí bán hàng D Chi phí quản lí doanh nghiệp Câu 11 Khi việc bảo hành cơng trình xây lắp hồn thành, tồn chi phí bảo hành hạch tốn vào A Giá thành thực tế cơng trình B Giá vốn hàng bán C Chi phí quản lí doanh nghiệp câu sai Câu12 Các khoản trích theo lương tính tiên lương công nhân điều khiển máy thi công hạch tốn vào A Chi phí sử dụng máy thi cơng B Chi phí nhân cơng trực tiếp C Chi phí sản xuất chung câu sai Câu 13 Khi xuất kho nguyên vật liệu NVL dùng trực tiếp cho thi cơng cơng trình, kế tốn ghi TK 154/Có TK 152 TK 154/Có TK 611 TK 621/Có TK 152 TK 621/Có TK 611 Câu 14 Khi tính lương, phụ cấp phải trả cho cơng nhân trực tiếp thi cơng cơng trình xây dựng, kế tốn ghi TK 154/ Có TK334 TK 154/Có TK 338 TK 622/ Co TK 334 d áp án a c Câu 15 Khi trích khoản theo lương BHXH, BHYT, BHTN, KPCĐ phải trả cho cơng nhân trực tiếp thi cơng cơng trình, kế tốn ghi TK 623/ Có TK338 TK 632/Có TK 338 TK 627/ Co TK 338 TK 622/ Co TK 338 Câu 16 Khi trích trước chi phí bảo hành cơng trình xây lắp, kế tốn ghi TK 627/ Có TK 352 TK 352/Có TK 154 TK 631/ Co TK 352 TK 632/ Co TK 352 Câu 17 Khi tổng hợp chi phí bảo hành cơng trình xây lắp kết chuyển chi phí bảo hành cơng trình xây lắp hồn thành, kế tốn ghi TK 154/ Có TK 621,622,627623 Nợ TK 352 / Có TK 154 TK 352/ Có TK 154 Nợ TK 632 / Có TK 154 c,Nợ TK 154/ Có TK 352 Nợ TK 632/ Có TK 154 đáp án sai Câu 18 Nếu phân loại giá thành theo nguồn số liệu, giá thành sản phẩm xây lắp bao gồm thành sản xuất, giá thành kế hoạch, giá thành thực tế thành đầy đủ, giá thành kế hoạch, giá thành thực tế thành dự toán, giá thành kế hoạch, giá thành thực tế đáp án Câu 19 Khi nhận toán tạm ứng chi phí xây lắp từ đơn vị nhận khốn trong trường hợp đơn vị nhận khốn khơng tổ chức máy kế tốn riêng kế tốn ghi bên Có tài khoản 1411 1413 131 331 Câu 20 Nhiên liệu sử dụng trực tiếp cho máy thi công trong trường hợp có tổ chức đơi máy thi cơng riêng tổ chức kế toán riêng hạch tốn vào a Chi phí máy thi cơng phí NVLTT phí sx chung câu sai Câu 21 Phương pháp hạch toán tổng hợp hàng tồn kho doanh nghiệp xây lắp là a Kê khai thường xuyên kê định kỳ án A B có đáp án Câu 22 Trong trường hợp đơn vị xây lắp tự tiến hành bảo hành cơng trình, tồn giá trị vật liệu dùng trực tiếp cho việc khắc phục thiệt hại hạch tốn vào TK Chi phí ngun vật liệu trực tiếp 621 TK Chi phí bảo hành xây lắp 1544 TK Chi phí bán hàng 6415 TK Chi phí quản lí doanh nghiệp 642 Câu 23 Nếu đơn vị xây lắp tự tiến hành bảo hành cơng trình, tiền lương cơng nhân trực tiếp thực bảo hành ghi TK Chi phí nhân cơng trực tiếp 622 TK Chi phí bảo hành xây lắp 1544 TK Chi phí quản li doanh nghiệp TH sai Câu 24 Phần chi phí nguyên vật liệu trực tiếp, nhân cơng trực tiếp vượt mức bình thường chênh lệch ghi nhận vào Nợ Tài khoản giá vốn Có TK giá vốn Nợ TK chi phí SXKDDD Có TK chi phí SXKDDD Câu ăn ca phải trả công nhân trực tiếp xây lắp hạch tốn vào phí nhân cơng trực tiếp phí sản xuất chung phí quản lí doanh nghiệp phí khác Câu 25 Tiền ăn ca phải trả công nhân sử dụng máy thi cơng hạch tốn vào phí nhân cơng trực tiếp phí sử dụng máy thi cơng phí sản xuất chung phí quản lí doanh nghiệp Câu 26 Khi phân bổ dần số chi chi phí sửa chữa lớn TSCĐ sử dụng phận đội xây dựng, kế tốn ghi TK 627/Có TK 352 TK 627/ Có TK 242 TK 154/ Có TK 352 B Câu 27 Những chi phí sau khơng kết chuyển vào TK 154 phí bán hàng, chi phí quản lý doanh nghiệp phí sử dụng máy thi cơng phí khác C Câu 28 Nếu doanh nghiệp xây lắp có tổ chức đội máy thi cơng riêng có tổ chức kế tốn riêng chi phí liên quan đến đội máy thi công ghi Nợ a Các TK 621, 622 TK 627 b TK 623 c TK 811 d TK 632 Câu 29 Nếu đơn vị xây lắp thuê doanh nghiệp khác tiến hành bảo hành cơng trình, tồn cho phí bảo hành cơng bảo hành phải trả ghi bên Nợ a Nợ TK Chi phí tài 635 TK Chi phí bảo hành xây lắp 1544 TK Chi phí quản li doanh nghiệp đáp án sai Câu 30 Khoản hồn nhập chi phí bảo hành sản phẩm doanh nghiệp xây lắp hạch toán vào a Nợ TK 352/ Có TK 641 TK 352 /Có TK 711 c Nợ TK 352/Có TK 515 TK 811/ Có TK 352 Câu 31 Cơng ty xây dựng X tiến hành xây dựng trung tâm thương mại theo giá chưa có thuế giá trị gia tăng 10% ghi hợp đồng cơng trình A đồng Vậy, số tiền nhà đầu tư giữ lại để bảo hành cơng trình là a đ b., đ c., đ d, đ Câu 32 Công ty N tiến hành lý máy ủi khấu hao hết, nguyên giá sử dụng thi cơng cơng trình xây lắp A Thu lý tiền mặt thuế GTGT thuế suất 10% đ Khi ghi bút toán giảm tài sản cố định kế toán xác định số tiền ghi giảm là a, b, c, d, Câu 33 DN xây lắp A phát sinh tiền lương phải trả công nhân trực tiếp thi công tháng Vậy tổng số tiền ghi vào bên Nợ TK 622 là a, b, c, d, Câu 34 Công cụ dụng cụ X mua với giá chưa thuế GTGT 10% đdoanh nghiệp nộp thuế theo phương pháp khấu trừ thuộc loại phân bổ lần, phân bổ trị lại chưa phân bổ đ đ đ đáp án sai Câu 35 Chi phí trích lập dự phịng bảo hành sửa chữa cơng trình xây lắp A trích trước đ Số chi sửa chữa bảo hành cơng trình thực tế phát sinh kỳ theo giá có thuế GTGT thuế suất 10% đ Số tiền vượt mức dự phòng xác định để ghi tăng giá vốn a đ b đ c đ d đ Câu 36 Chi phí trích trước dự phịng bảo hành sửa chữa cơng trình xây lắp A trích lập đ Số chi sửa chữa bảo hành cơng trình thực tế phát sinh tính đến hết thời gian bảo hành theo giá có thuế GTGT thuế suất 10% số hồn nhập dự phịng tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ a đ b đ đ đ Câu 37 Chi phí khấu hao kỳ tịa nhà văn phịng cơng ty,xe máy thi cơng cơng trình đ đ Kế toán xác định số tiền để ghi vào bên Nợ TK 6234 kỳ là a đ đ đ đáp án Câu 38 Chi phí sử dụng máy thi cơng cơng trình A B đ Biết số máy hoạt động phục vụ công trình A 200 giờ, cơng trình B 400 Khi phân bổ chi phí sử dụng máy thi cơng theo số máy hoạt động, chi phí máy thi cơng tính cho cơng trình A là a đ b đ c đ d đ Câu lương phải trả công nhân trực tiếp xây lắp hạng mục A B đ; đ Tiền ăn ca tương ứng hạng mục A đ đ Kế toán xác định số tiền ghi vào định khoản Nợ TK 622/ Có TK 334 cho hai cơng trình là a đ b đ Câu 40 Tiền lương phải trả công nhân trực tiếp xây lắp hạng mục A B đ; đ Biết rằng, chi phí nhân cơng mức bình thường quy định tiền xác định ghi định khoản Nợ TK 154/ Có TK 622 là đ đ đ ghi nợ 632/có 622 có trường hợp Câu 41 Trong kỳ xuất kho NVL để sản xuất trực tiếp cơng trình A đ đ sử dụng cho hoạt động máy thi công Số tiền kế toán xác định ghi vào định khoản Nợ TK 621/Có TK 152 làđơn vị k tổ chức hạch toán riêng a đ b đ c đ d Đáp án A B Câu 42 Chủ đầu tư xây dựng cơng trình là sở hữu vốn giao quản lý sử dụng vốn để đầu tư xây dựng cơng trình A B đáp án sai Câu 43 Đối với dự án dử dụng vốn ngân sách nhà nước Thủ tướng phủ định, chủ đầu tư là a Bộ, quan ngang Bộ vị quản lý, sử dụng cơng trình sở hữu vốn đại diện theo quy định pháp luật Câu 44 Đối với dự án dử dụng vốn ngân sách nhà nước Bộ trưởng, Thủ trưởng quan cấp Bộ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp định đầu tư, chủ đầu tư là a Bộ, quan ngang Bộ vị quản lý, sử dụng cơng trình sở hữu vốn đại diện theo quy định pháp luật Câu 45 Thời hạn bảo hành cơng trình tối thiểu là tháng tháng tháng điều khoản hợp đồng quy định Câu 46 Đối với cơng trình sử dụng vốn nhà nướcheo quy định, mức tiền bảo hành công trình tối thiểu là giá trị hợp đồng cơng trình xây dựng cấp đặc biệt cấp I giá trị hợp đồng cơng trình xây dựng cấp lại A B A B sai Câu lực hợp đồng xây lắp chấm dứt hoàn toàn cơng trình hồn thành bàn giao cho chủ đầu tư chủ đầu tư tốn tồn tiền cho công ty xây lắp trừ tiền bảo hành hết thời hạn bảo hành cơng trình đáp án sai câu động xây lắp tiến hành theo trình tự dị,khảo sát,thiết kế,thi cơng,giám sát,quyết toán kê, thi cong,giám sát,quyết toán lắp mặt bằng,tổ chức thi cơng,giám sát,quyết tốn thầu,đấu thầu,thi cơng,giám sát,quyết tốn câu cơng trình xây dựng biêth thự nhà vườn bao gồmnhà ở,tiểu cảnh,sân vườn,bể bơi,thì biệt thự nhà vườn gọi trình mục cơng trình mục thi cơng trình,hạng mục cơng trình Câu DNXL,phân loại chi phí xây lắp theo mục đích cơng dụng chi phí bao gồm loại chi phi sau phí NVL trực tiếp,chi phí NC trực tiếp,chi phí sử dụng MTC,chi phí sản xuất chung phí NVL trực tiếp,chi phí NC trực tiếp,chi phí SXC phí NVL trực tiếp,chi phí NC trực tiếp,chi phí SXC,chi phí QLDN phí NVL trực tiếp,chi phí NC trực tiếp,chi phí SXC,chi phí bán hàng,chi phí QLDN Câu liệu sử dụng trực tiếp cho MTCtrong trường hợp DN có đội máy thi cơng tổ chức kế tốn riêngkế tốn đội máy thi cơng ghi nhận vào 621 154 627 623 Câu phân loại giá thành theo nguồn số liệu, giá thành sản phẩm xây lắp bao gồm thành sản xuất, giá thành kế hoạch, giá thành thực tế thành đầy đủ, giá thành kế hoạch, giá thành thực tế thành dự toán, giá thành kế hoạch, giá thành thực tế thành định mức,giá thành dự toán, giá thành kế hoạch, giá thành thực tế câu 53 Công ty A ký hợp đồng xây dựng với công ty xây lắp B để thi công nhà máy sản xuất Công ty B ký hợp đồng với công ty C để thi công hệ thống điện nước nhà máy Chủ đầu tư là A Công ty A B Công ty B C Công ty C D Công ty A B Câu khoản 337 áp dụng đới với trường hợp đồng xây dựng quy định nhà thầu toán theo giá trị khối lượng thực khách hàng xác nhận đồng xây dựng quy định nhà thầu toán theo tiến độ kế hoạch đồng xây dựng quy định nhà thầu toán theo giá trị khối lượng thực mà không cần khách hàng xác nhận đồng xây dựng quy định nhà thầu toán theo giá trị khối lượng thực toán theo tiế độ Câu A,tính thuế GTGT theo pp khấu trừ,hồn thành bàn giao hạng mục H,đề xuất hố đơn giá trị gia hàng ứng trước 50% giá trị hạng mục vào thời điểm ký hợp đồng,số cịn lại tốn chuyển tốn ghi nhận doanh thu TK 112/ có TK 511,có TK 3331 b,nợ TK 131,nợ TK 112/có TK 511,có TK 3331 TK 331,nợ TK 112/có TK 511,có TK 3331 TK 138,nợ TK 112/có TK 511,có TK 3331 Câu A,tính thuế GTGT theo pp khấu trừ,cơng trình P hồn thành,đã xuất hoá đơn GTGT,bàn giao cho chủ đầu tư,chủ đầu tư nghiệm đầu tư giữ lại 5% giá trị cơng trình để bảo tốn ghi nhận số tiền ký quỹ TK 244/có TK 112 TK 131/có TK 244 TK 244/có TK 131 TK 112/có TK 244 Câu nhận bàn giao giá trị khối lượng xây lắp hoàn thành nhà thầu phụ chủ đầu tư nghiệm thu,kế toán doanh nghiệp xây lắp ghi TK 154,nợ TK 1331/có TK 131 TK 154,nợ TK 1331/có TK 331 TK 631,nợ TK 1331/có TK 131 TK 632,nợ TK 1331/có TK 331 Câu phẩm xây lắp tiêu thụ theo a,giá dự toán thoả thuận chủ đầu tư nhà thầu thời điểm cơng trình nghiệm thu hoàn thành bàn giao thành toàn sản phẩm xây lắp thị trường thời điểm chấp nhận toán Câu lại kho số nguyên liệu,vật liệu khơng sử dụng hết cơng trình kế tốn ghi TK 152/có TK 632 TK 152/có TK 623 TK 152/có TK 621 TK 152/có TK 627 Câu khấu hao máy móc,thiết bị đội thi cơng kế tốn ghi TK 623/có TK 214 TK 627/có TK 214 TK 641/có TK 214 TK 642/có TK 214 Câu tính thuế GTGT theo pp khấu trừ,th ngồi MTC chưa tốn,kế tốn ghi TK 154,nợ TK 133/có TK 331 TK 623,nợ TK 133/có TK 331 TK 621,nợ TK 133/có TK 331 TK 627,nợ TK 133/có TK 331 Câu tiền ăn ca phải trả nhân viên lái phụ lái máy thi công biết đội máy thi cơng khơng tổ chức kế tốn riêng,kế tốn ghi TK 622/có TK 334 TK 623/có TK 334 TK 627/có TK 334 TK 154/có TK 334 Câu thành cơng trình xác định tổng cộng giá thành hạng ục cơng trình cấu thành nên cơng nội dung phương pháp tính giá thành đơn đặt hàng tiếp định mức cộng chi phí Câu DNXL có tổ chức đội máy thi cơng riêng,được phân cấp hạch tốn tổ chức kế tốn riêng kết chuyển chi phí liên quan đến đội máy thi cơng để tính giá thành máy thi cơng,kế tốn đội máy thi cơng ghi TK 154/có TK 621,622,627 TK 154/có TK 623 c nợ TK 336/có TK 154 TK 632/có TK 154 Câu đồng xây dựng quy định nhà thầu tốn chi phí giải phóng mặt phục vụ thi cơng phát sinh chi phí giải phóng mặt kế tốn ghi nhận phần chi phí vào phí hợp đồng xây dựng thu hợp đồng xây dưng phí khác nhập khác Câu vị nhận khốn có tổ chức máy kế tốn riêng khơng xác định kết kinh doanh riêng,khi nhận giá trị khối lượng cơng trình hồn thành bàn giao,kế tốn cơng ty giao khốn ghi TK 154/có TK 136 TK 154,nợ TK 133/có TK 136 TK 154/có TK 621,622,623,627 TK 154/có TK 141 Câu thời điểm xác định giá thành cơng trình hồn thành bàn giao,căn vào giá trị khoản thiệt hại phá làm lại xác định nguyên nhân khách quan lũ lụt,kế tốn ghi TK 642/có TK 154 TK 1381/có TK 154 TK 811/có TK 154 TK 1388/có TK 154 Câu tiền gửi ngân hàng tạm ứng cho đơn vị nhận khoánđơn vị nhận kháon khơng tổ chức kế tốn riêng,kế tốn đơn vị giao khốn ghi TK 621,622,623,627/có TK 112 TK 141/có TK 112 TK 154/có TK 112 TK 242/có TK 112 Câu vị chủ đầu tư tính thuế GTGT theo pp TRỰC TIẾP,mua thiết bị khơng cần lắp chuyển thắng đến địa điểm thi công,giá mua chưa có thuế GTGT,thuế suất 10% tốn,kế toán ghi TK 152 ,nợ TK 133 có TK 331 TK 153 ,nợ TK 133 có TK 331 TK 241 ,nợ TK 133 có TK 331 TK 241 / có TK 331 câu vị chủ đầu tư tính thuế GTGT theo pp TRỰC TIẾP,mua thiết bị vệ sinh nhập kho,giá mua chưa có thuế GTGT,thuế suất 10% toán,kế toán ghi TK 152 /có TK 331 TK 153 ,nợ TK 133 có TK 331 TK 241 ,nợ TK 133 có TK 331 TK 152 ,nợ TK 133 có TK 331 Câu lương phải trả công nhân viên trực tiếp xây lắp hạng mục A B đồng, ăn ca tương ứng hạng mục A đồng B toán xác định số tiền ghi vào định khoản Nợ TK 622/Có TK 334 cho hai cơng trình đồng đồng đồng đồng Câu Huy An tính thuế GTGT theo pp khấu trừ có chi phí trích trước dự phịng bảo hành sử chữa cơng trình xây lắp A trích lập chi sửa chữa bảo hành cơng trình thực tế phát sinh tính đến hết thời gian bảo hành theo giá có thuế GTGT thuế suất 10% số hoàn nhập dự phòng đồng đồng đồng đồng Câu A kỳ tập hợp doanh thu đồng,giá vốn hàng bán kỳ khaonr giảm trừ doanh thu tập hợp kỳ đồng,chi phí bán hàng đồng,chi phí QLDN đồng,các chi phí thu nhập khác khơng phát suất thuế thu nhập doanh nghiệp 20%,lợi nhuận sau thuế đồng đồng đồng đồng Câu A kỳ tập hợp doanh thu đồng,giá vốn hàng bán kỳ khaonr giảm trừ doanh thu tập hợp kỳ đồng,chi phí bán hàng đồng,chi phí QLDN đồng,các chi phí thu nhập khác khơng phát suất thuế thu nhập doanh nghiệp 20%,cuối kỳ kế toán két chuyển lợi nhuận sau thuế chưa phân phối TK 412 /có TK 911 TK 911 /có TK 421 TK 911 /có TK 421 TK 412 /có TK 911 Câu A kỳ tập hợp doanh thu đồng,giá vốn hàng bán kỳ khaonr giảm trừ doanh thu tập hợp kỳ đồng,chi phí bán hàng đồng,chi phí QLDN đồng,các chi phí thu nhập khác không phát suất thuế thu nhập doanh nghiệp 20%,cuối kỳ kế tốn xác định chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp đồng đồng đồng đồng Câu đơn vị nhận khốncó tổ chức kế tốn riêng kế tốn đến tập hợp chi phí sản xuất tính giá thành,trong kỳ tập hợp chi phí liên quan đến cơng trình A, chi phí NVL trực tiếp đồng,chi phí nhân cơng trực tiếp đồng,chi phí máy thi cơng đồng,chi phí chung bàn giao cơng trình A cho đơn vị giao khốn,kế tốn đơn vị nhận khoán hạch toán TK 632 /có TK 154 TK 336 /có TK 154 TK 632 /có TK 621 /có TK 622 / có TK 623 /có TK 627 TK 366 /có TK 511 Câu giao khoán nội thi cơng cơng trình A cho đơn vị nhận khốn Xcó tổ chức kế toán riêng kế toán đến tập hợp chi phí sản xuất tính giá thành,trong đơn vị X tập hợp chi phí liên quan đến cơng trình A, chi phí NVL trực tiếp đồng,chi phí nhân cơng trực tiếp đồng,chi phí máy thi cơng đồng,chi phí chung bàn giao cơng trình A từ đơn vị giao khốngiá giao khốn tồn chi phí mà đơn vị nhận khốn tập hợp được,kế toán đơn vị giao khoán ghi TK 154 /có TK 136 TK 336 /có TK 154 TK 154 /nợ TK 133 /có TK 136 TK 154 /có TK 336 Câu nhận thầu cơng trình với hạng mục A B có giá dự toán tương ứng đồng phí thực tế phát sinh kỳ tập hợp cho tồn cơng trình thành thực tế hạng mục B đồng đồng đồng đồng Câu 1/10/N công tý ký hợp đồng xây dựng cơng trình A với giá dự toán chưa bao gồm thuế GTGT,thuế suất thuế GTGT 10% đồngtrong đó,hạng mục đồng,hạng mục đồng.Chi phí xây dựng phát sinh quý 4/N hạng mục đồng,của hạng mục độ hoàn thành 30%.Từng hạng mục bàn giao hoàn thành toàn trị sản phẩm dở dang cuối kỳ31/12/N hạng mục đồng đồng đồng đồng Câu 1/10/N công tý ký hợp đồng xây dựng cơng trình A với giá dự tốn chưa bao gồm thuế GTGT,thuế suất thuế GTGT 10% đồngtrong đó,hạng mục đồng,hạng mục đồng.hợp đồng xây dựng toán theo giá trị khối lượng thực chi phí phát sinh năm N hợp đồng xây dựng 31/12/N hợp đồng xây dựng hoàn thành nghiệm thành hạng mục đồng đồng đồng đồng Câu phí thiệt hại ngừng sản xuất thiên tai làm lợi nhuận doanh nghiệp giai đoạn đổi thể tăng giảm Câu A ,cơng trình P hồn thành,nghiệm thu bàn giao cho chủ đầu giá đấu thầu hợp đồng xây lắp đồngđã bao gồm thuế suất thuế GTGT 10%.Giá thành thực tế cơng trình P đồng,giá thành dự tốn cơng trình p kỳ kế tốn ghi nợ TK 911 /có TK 632 cơng trình P số tiền đồng đồng đồng đồng Câu Huy An tính thuế GTGT theo pp khấu trừ có chi phí trích trước dự phịng bảo hành sử chữa cơng trình xây lắp A trích lập chi sửa chữa bảo hành cơng trình thực tế phát sinh tính đến hết thời gian bảo hành theo giá có thuế GTGT thuế suất 10% tiền vượt mức dự phòng xác định để ghi tăng giá vốn hàng bán đồng đồng đồng đồng Câu toán bổ sung cho đối tượng nhận khoán nội trong trường hợp đơn vị nhận khốn có tổ chức máy kế tốn riêng, kế toán ghi TK phải thu giá trị xây lắp giao khốn nội 1362 TK phải thu giá trị xây lắp giao khốn nội 1362 TK Phải thu khách hàng 131 TK Phải thu khách hàng 131 Câu 85 Nhiên liệu sử dụng trực tiếp cho máy thi cơng trong trường hợp khơng có đội máy thi cơng riêng hạch tốn vào phí máy thi cơng b Chi phí ngun vật liệu trực tiếp c Chi phí sản xuất chung sai Câu liệu sử dụng trực tiếp cho máy thi cơng trong trường hợp có đội máy thi cơng riêng hạch tốn vào phí máy thi cơng b Chi phí ngun vật liệu trực tiếp c Chi phí sản xuất chung sai Câu trường hợp đơn vị xây lắp tự tiến hành bảo hành cơng trình, tồn giá trị vật liệu dùng trực tiếp cho việc khắc phục thiệt hại hạch toán vào a Nợ TK Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp 621 b Nợ TK Chi phí bảo hành xây lắp 1544 c Nợ TK Chi phí bán hàng 6415 d Nợ TK Chi phí quản lí doanh nghiệp 642 Câu 88 Nếu đơn vị xây lắp tự tiến hành bảo hành cơng trình, tiền lương công nhân trực tiếp thực bảo hành ghi a Nợ TK Chi phí nhân cơng trực tiếp 622 b Nợ TK Chi phí bảo hành xây lắp 1544 c Nợ TK Chi phí quản lí doanh nghiệp 642 d Nợ TK Chi phí bán hàng 6415 Câu 89 ... xây lắp 1544 TK Chi phí quản li doanh nghiệp đáp án sai Câu 30 Khoản hoàn nhập chi phí bảo hành sản phẩm doanh nghiệp xây lắp hạch toán vào a Nợ TK 352/ Có TK 641 TK 352 /Có. .. lại toán chuyển khoản .Kế toán ghi nhận doanh thu TK 112/ có TK 511 ,có TK 3331 b,nợ TK 131,nợ TK 112 /có TK 511 ,có TK 3331 TK 331,nợ TK 112 /có TK 511 ,có TK 3331 TK 138,nợ TK 112 /có. .. phụ chủ đầu tư nghiệm thu ,kế toán doanh nghiệp xây lắp ghi TK 154,nợ TK 1331 /có TK 131 TK 154,nợ TK 1331 /có TK 331 TK 631,nợ TK 1331 /có TK 131 TK 632,nợ TK 1331 /có TK 331 Câu - Xem thêm -Xem thêm trắc nghiệm kế toán doanh nghiệp xây lắp có đáp án,
Trang chủ » Tài Liệu Kế Toán » Tổng hợp 50 Câu hỏi trắc nghiệm kế toán tổng hợp doanh nghiệp có đáp án Tổng hợp 50 Câu hỏi trắc nghiệm kế toán tổng hợp doanh nghiệp có đáp án Nhằm phục vụ cho các bạn kế toán tổng hợp trong việc thi ứng tuyển vị trí làm việc với hình thức trắc nghiệm. Một hình thức mới được tổ chức một vài năm lại đây. Giúp các bạn khỏi bỡ ngỡ cũng như có được sự chuẩn bị tốt nhất cho bài thi của mình xin Tổng hợp 50 Câu hỏi trắc nghiệm kế toán tổng hợp doanh nghiệp có đáp án các bạn cùng tham khảo nhé. Câu hỏi trắc nghiệm kế toán tổng hợp doanh nghiệp có đáp án Câu hỏi 1 Xuất công cụ phân bổ 1 lần phân bổ 100% dùng cho sản xuất kinh doanh, kế toán ghi ○ Nợ TK 154/ Có TK 153 ○ Nợ TK 142/ Có TK 153 ○ Nợ TK153/ Có TK 627, 641, 642 Nợ TK Có TK 627, 641, 642 / Có TK 153 Câu hỏi 2 Đơn vị xuất công cụ phân bổ làm nhiều lần. Khi xuất dùng, kế toán ghi ○ Nợ TK 627, 641, 642 /Có TK 153 ○ Nợ TK 152, 242; Nợ TK 133 / Có TK 153 ○ Nợ TK 153 / Có TK 142, 242 Nợ TK 142, 242 / Có TK 153 Câu hỏi 3 Giá trị công cụ, dụng cụ phân bổ từng lần vào chi phí sản xuất kinh doanh, kế toán ghi ○ Nợ TK 627, 641, 642 / Có TK 153 ○ Nợ TK 627, 641, 642 / Có TK 153; Có TK 111, 152 ○ Nợ TK 627, 641, 642; Nợ TK 152, 111 / Có TK 153 Nợ TK 627, 641, 642/ Có TK 142, 242 Câu hỏi 4 Khi báo hỏng công cụ, dụng cụ loại phân bổ nhiều lần, nếu thu hỗi được phế liệu hoặc bán phế liệu thu tiền mặt, kế toán ghi ○ Nợ TK 627, 641, 642/ Có TK 153 ○ Nợ TK 627, 641, 642/ Có TK 142, 242 Nợ TK 627,641, 642; Nợ TK 111, 152 / Có TK 142, 242 ○ Nợ TK 627, 641, 642; Nợ TK 111, 152 / Có TK 153 Câu hỏi 5 Trường hợp kế toán Hàng tồn kho theo phương pháp KKĐK, trị giá vật tư xuất kho tuỳ thuộc vào các yếu tố nào ○ Trị giá vật tư tồn kho đầu kỳ. ○ Trị giá vật tư nhập trong kỳ. ○ Trị giá vật tư tồn cuối kỳ. Tất cả các yếu tố. Câu hỏi 6 Đầu tháng, khi kết chuyển trị giá vật tư tồn đầu kỳ, kế toán ghi KKĐK ○ Nợ TK 611; Nợ TK 133 / Có TK 152, 153 ○ Nợ TK 152, 153/ Có TK 611 Nợ TK 611/ Có TK 152, 153 ○ Nợ TK 154/ Có TK 152, 153 Câu hỏi 7 Khi nhập kho nguyên liệu, vật liệu, công cụ, dụng cụ thuộc điện chịu thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ và đã trả tiền, kế toán ghi KKĐK ○ Nợ TK 611/Có TK 111, 112 ○ Nợ TK 152, 153/ Có TK 111, 112 ○ Nợ TK 152,153; Nợ TK 113 / Có TK 111, 112 Nợ TK 611; Nợ TK 133 / Có TK 111, 112 Câu hỏi 8 Khi đơn vị nhận vật tư do đơn vị khác góp vốn liên doanh, kế toán ghiKKĐK ○ Nợ TK 152,153 / Có TK 331 ○ Nợ TK 152, 153/ Có TK 411 ○ Nợ TK 611/ Có TK 331 Nợ TK 611/ Có TK 411 Câu hỏi 9 Cuối kì, trị giá vật tư kiểm kê được kết chuyển, kế toán ghi KKĐK ○ Nợ TK 152, 153/ Có TK 1381 ○ Nợ TK 1381/ Có TK 152, 153 Nợ TK 152, 153/ Có TK 611 ○ Nợ TK 611/ Có TK 152, 153 Câu hỏi 10 Đơn vị xuất nguyên liệu, vật liệu, công cụ cho các mục đích khác không dùng cho sản xuất sản phẩm, kế toán ghi KKĐK ○ Nợ TK 157, 641, 642…/ Có TK 152, 153 ○ Nợ TK 338/ Có TK 152, 153 Nợ TK 157, 632, 641, 642/ Có TK 611 ○ Nợ TK 611/ Có TK 152, 153 Câu hỏi 11 Đơn vị thanh toán sớm tiền hàng được người bán dành cho 1 khoản chiết khấu thanh toán hoặc được giảm giá do vật tư không đảm bảo chất lượng, kế toán ghi ○ Nợ TK 331/ Có TK 711 ○ Nợ TK 331; Nợ TK 111, 112 / Có TK 711 ○ Nợ TK 111,112 / Có TK 711; Có TK 133 Nợ TK 331; Nợ TK 111, 112 / Có TK 515 Câu hỏi 12 Trường hợp vật tư nhập khẩu, đơn vị phải tính thuế nhập khẩu theo giá nhập khẩu nhưng chưa trả tiền. Khi nhập kho nguyên liệu, vật liệu, công cụ, dụng cụ, kế toán ghi ○ Nợ TK 152, 153/ Có TK 331 ○ Nợ TK 152, 153; Nợ TK 133 / Có TK 331 Nợ TK 152,153 / Có TK 331; Có TK 3333 ○ Nợ TK 152, 153; Nợ TK 3333 / Có TK 331 Câu hỏi 13 Đơn vị tính thuế GTGT phải nộp cho NSNN về số vật tư nhập khẩu, kế toán ghi ○ Nợ TK 133/ Có TK 111,112 ○ Nợ TK 333/ Có TK 113 Nợ TK 133/ Có TK 3333 ○ Nợ TK 3333/ Có TK 111 ,112 Câu hỏi 14 Trường hợp vật tư nhập khẩu thuộc diện không chịu thuế hoặc tính thuế GTGT theo phương pháp trực tiếp, khi nhập kho nguyên liệu, vật liệu, công cụ, dụng cụ, đơn vị chưa trả tiền, kế toán ghi ○ Nợ TK 152,153/ Có TK 331 ○ Nợ TK 152, 153; Nợ TK 133 / Có TK 333 3331, 3333 ○ Nợ TK 152,153; Nợ TK 333 3331, 3333 / Có TK 331 Nợ TK 152, 153 / Có TK 331; Có TK 333 3331, 3333 Câu hỏi 15 Các chi phí liên quan đến quá trình mua vật tư được tính vào giá trị vật tư đơn vị đã trả tiền, kế toán ghi ○ Nợ TK 152, 153/ Có TK 111, 112 ○ Nợ TK 152, 153; Nợ TK 333 / Có TK 111, 112 Nợ TK 152, 153; Nợ TK 133 / Có TK 111, 112 ○ Nợ TK 152, 153 / Có TK 111, 112; Có TK 333 Câu hỏi 16 Đơn vị nhập kho nguyên liệu, vật liệu, công cụ, dụng cụ do tự gia công chế biến, kế toán ghi ○ Nợ TK 152, 153; Nợ TK 133 / Có TK 154 ○ Nợ TK 152, 153 / Có TK 154; Có TK 133 Nợ TK 152, 153/ Có TK 154 ○ Nợ TK 142/ Có TK 152, 153 Câu hỏi 17 Đơn vị xuất nguyên liệu, vật liệu dùng cho sản xuất sản phẩm, kế toán ghi ○ Nợ TK 144, 621, 627 / Có TK 152; Có TK 333 ○ Nợ TK 152/ Có TK 154, 621, 627 Nợ TK 154, 621/ Có TK 152 ○ Nợ TK 641, 6422/ Có TK 152 Câu hỏi 18 Đơn vị xuất nguyên liệu, vật liệu đi góp vốn liên doanh, nếu phát sinh chênh lệch giảm giữa trị giá vốn góp và trị giá ghi sổ, kế toán ghi ○ Nợ TK 222 / Có TK 152; Có TK 412 ○ Nợ TK 222/ Có TK 152 Nợ TK 222; Nợ TK 811 / Có TK 152 ○ Nợ TK 152; Nợ TK 412 / Có TK 222 Câu hỏi 19 Đơn vị xuất nguyên liệu, vật liệu đi góp vốn liên doanh, nếu phát sinh chênh lệch tăng giữa ghía trị giá vốn góp và trị giá ghi sổ, kế toán ghi ○ Nợ TK 222; Nợ TK 412 / Có TK 152 ○ Nợ TK 152 / Có TK 222; Có TK 413 ○ Nợ TK 222/ Có TK152 Nợ TK 222 / Có TK 152; Có TK 711 Câu hỏi 20 Nguyên liệu, vật liệu xuất dùng cho sản xuất kinh doanh không dùng hết nhập lại kho, kế toán ghi ○ Nợ TK 152; Nợ TK 133 / Có TK 621, 627 ○ Nợ TK 152 / Có TK 621, 627; Có TK 333 Nợ TK 152 /Có TK 621, 627, 642, 641 Câu hỏi 21 Theo CMCKẾ TOÁN số 02 Hàng tồn kho , để tính trị giá mua thực tế của Hàng xuất kho, kế toán KHÔNG sử dụng phương pháp nào ○ Phương pháp nhập trước- xuất trước hay nhập sau- xuất trước. ○ Phương pháp bình quân gia quyền. Phương pháp giá hạch toán. ○ Phương pháp tính theo giá đích danh. Câu hỏi 22 Tại thời điểm dược xác nhận là tiêu thụ, yếu tố nào trong các yếu tố dưới đây KHÔNG được tính vào giá gốc của vật tư, hàng hoá ○ Trị giá vốn thực tế của hàng xuất kho. Chi phí mua. ○ Chi phí bán hàng. ○ Chi phí quản lý Doanh nghiệp phân bổ cho hàng xuất bán. Câu hỏi 23 Khi nhập kho nguyên liệu, vật liệu và công cụ, dụng cụ thuộc điện chịu thuế GTGT tính theo phương pháp khấu trừ, đơn vị đã trả bằng tiền mặt hoặc tiền gửi Ngân hàng, kế toán ghi ○ Nợ TK 152, 153/ Có TK 111, 112 ○ Nợ TK 152, 153 / Có TK 111, 112; Có TK113 ○ Nợ TK 111, 112/ Có TK 152, 153 Nợ TK 152, 153; Nợ TK133 / Có TK 111, 112 Câu hỏi 24 Khi nhập kho nguyên liệu, vật liệu và công cụ, dụng cụ thuộc điện chịu thuế GTGT tính theo phương pháp khấu trừ, đơn vị chưa trả tiền hàng, kế toán ghi ○ Nợ TK 152, 153/ Có TK 331 ○ Nợ TK 152, 153 / Có TK 331; Có TK 331 Nợ TK 152, 153; Nợ TK 133 / Có TK 331 ○ Nợ TK 331; Nợ TK 133 / Có TK 152, 153 Câu hỏi 25 Khi nhập kho nguyên liệu, vật liệu nà công cụ KHÔNG thuộc diện chịu thuế GTGT hoặc tính theo phương pháp trực tiếp, đơn vị đã trả bằng tiền mặt hoặc gửi tiền Ngân hàng, kế toán ghi ○ Nợ TK 152, 153; Nợ TK133 / Có TK 111, 112 ○ Nợ TK 152, 153 / Có TK 111, 112; Có TK 133 ○ Nợ TK 152, 153; Nợ TK 133 / Có TK 331 Nợ TK 152, 153/ Có TK 111, 112 Câu hỏi 26 Khi nhập kho nguyên liệu, vật liệu và cong cụ, dụng cụ KHÔNG thuộc diện chịu thuế GTGT hoặc tính theo phương pháp trực tiếp, đơn vị chưa trả tiền hàng, kế toán ghi ○ Nợ TK 152, 153; Nợ TK 133 / Có TK 331 ○ Nợ TK 152, 153 / Có TK 331; Có TK 133 Nợ TK 152, 153/ Có TK 331 ○ Nợ TK 152, 153/ Có TK 111, 112 Câu hỏi 27 Đơn vị mua nguyên liệu, vật liệu, công cụ, dụng cụ đã trả bằng tiền mặt hoặc tiền gửi Ngân hàng nhưng cuối tháng hàng chưa về hàng thuộc diện chịu Thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ, kế toán ghi ○ Nợ TK 151/ Có TK 111, 112 ○ Nợ TK 151 / Có TK 111, 112; Có TK 133 ○ Nợ TK 152, 153; Nợ TK 133 / Có TK 111, 112 Nợ TK 151; Nợ TK 133 / Có TK 111, 112 Câu hỏi 28 Đầu tháng sau hàng về nhập kho, kế toán ghi ○ Nợ TK 151/ Có TK 133 ○ Nợ TK 152, 153; Nợ TK 133 / Có TK 111, 112 Nợ TK 152, 153/ Có TK 151 ○ Nợ TK 152, 153; Nợ TK 133 / Có TK 151 Câu hỏi 29 Đơn vị mua nguyên liệu, vật liệu, công cụ, dụng cụthuộc diện chịu thuế GTGT tính theo phương pháp khấu trừ, đơn vị trả tiền, cuối tháng hàng chưa về, kế toán ghi ○ Nợ TK 151/ Có TK331 ○ Nợ TK 151 / Có TK 331; Có TK 133 ○ Nợ TK 152, 153; Nợ TK 133 / Có TK 331 Nợ TK 151; Nợ TK 133 / Có TK 331 Câu hỏi 30 Đầu tháng sau hàng về nhập kho, kế toán ghi ○ Nợ TK 152, 153/ Có TK 331 ○ Nợ TK 152, 153/ Có TK111, 112 ○ Nợ TK 152, 153; Nợ TK 153 / Có TK 331 Nợ TK 152, 153 / Có TK 151 Câu hỏi 31 Khi phân loại nguyên vật liệu, kế toán KHÔNG sử dụng tiêu thức phân loại nào ○ Dựa vào nội dung, tính chất kinh tế và yêu cầu quản lý của Doanh nghiệp. ○ Dựa vào nguồn hình thành của nguyên liệu, vật liệu. Dựa vào phương pháp phân bổ chi phí vào các đối tượng sử dụng. ○ Dựa vào công dụng, mục đích sử dụng. Câu hỏi 32 Tiêu thức phân loại nào trong các tiêu thức phân loại sau đây KHÔNG thuộc tiêu thức phân loại nguyên liệu, vật liệu Theo yêu cầu quản lý và ghi chép của kế toán. ○ Theo nội dung, tính chất kinh tế. ○ Theo nguồn hình thành. ○ Theo công dụng, mục đích sử dụng nguyên liệu, vật liệu. Câu hỏi 33 Khi phân loại nguyên liệu, vật liệu, kế toán sử dụng tiêu thức phân loại nào ○ Dựa vào nội dung, tính chất kinh tế. ○ Dựa vào công dụng, mục đích sử dụng của nguyên liệu, vật liệu. ○ Dựa vào nguồn hình thành của nguyên liệu, vật liệu. Tất cả các tiêu thức nói trên. Câu hỏi 34 Khi phân loại công cụ dụng cụ, kế toán KHÔNG sử dụng tiêu thức phân loại nào ○ Theo yêu cầu quản lý và ghi chép của kế toán. Theo nội dung, tính chất kinh tế. ○ Theo phương pháp phân bổ chi phí cho các đối tượng sử dụng. ○ Theo nguồn hình thành và công dụng của công cụ, dụng cụ. Câu hỏi 35 Trong các tiêu thức phân loại dưới đây, tiêu thức nào KHÔNG được sử dụng để phân loại công cụ, dụng cụ ○ Theo yêu cầu quản lý và ghi chép kế toán. ○ Theo nguồn gốc sản xuất của công cụ, dụng cụ. ○ Theo phương pháp phân bổ chi phí cho các đối tượng sử dụng. Theo nguồn hình thành và công dụng của công cụ, dụng cụ. Câu hỏi 36 Để phân loại công cụ, dụng cụ, kế toán sử dụng những tiêu thức phân loại nào ○ Dựa vào yêu cầu quản lý và ghi chép của kế toán. ○ Dựa vào nguồn hình thành và công dụng của công cụ, dụng cụ. ○ Dựa vào phương pháp phân bổ chi phí cho các đối tượng sử dụng. Tất cả các tiêu thức nói trên. Câu hỏi 37 Để phân loại công cụ, dụng cụ, kế toán sử dụng những tiêu thức phân loại nào Dựa vào Nội dung, tính chất kinh tế. ○ Dựa vào nguồn gốc sản xuất. ○ Dựa vào tính chất thương phẩm, tính chất lý, hoá. ○ Dựa vào khâu lưu thông và phương thức vận chuyển. Câu hỏi 38 Trong các tiêu thức phân loại dưới đây, tiêu thức phân loại nào KHÔNG được dùng để phân loại hàng hoá ○ Theo nguồn gốc sản xuất. ○ Theo tính chất thương phẩm, tính chất lý, hoá. Theo yêu cầu quản lý và của ghi chép của kế toán. ○ Theo khâu lưu thông và phương thức vận chuyển. Câu hỏi 39 Để phân loại hàng hoá, kế toán sử dụng những tiêu thức phân loại nào ○ Dựa vào nguồn gốc sản xuất. ○ Dựa vào khâu lưu thông và phương thức vận chuyển. ○ Dựa vào tính chất thương phẩm, tính chất lý, hoá. Tất cả các tiêu thức nói trên. Câu hỏi 40 Theo chuẩn mực kế toán số 02 Hàng tồn kho, vật tư hàng hoá phải được dánh giá theo giá gốc. Vậy trong các chi phí dưới đây, chi phí nào KHÔNG được tính vào giá gốc của vật tư hàng hoá ○ Chi phí mua. ○ Chi phi chế biến. Chi phí quảng cáo. ○ Chi phí liên quan trực tiếp khác. Câu hỏi 41 Theo chuẩn mực kế toán số 02 Hàng tồn kho, giá gốc của vật tư hàng hoá gồm những chi phí nào ○ Chi phí mua. ○ Chi phí chế biến. ○ Chi phí liên quan trực tiếp khác. Tất cả các chi phí nói trên. Câu hỏi 42 Việc đánh giá vật tư, hàng hoá KHÔNG tiến hành theo thời điểm nào ○ Thời điểm mua và nhập kho. ○ Thời điểm xuất kho và được xác nhận là tiêu thụ. Thời điểm đầu kỳ và cuối kỳ. ○ Tất cả các thời điểm nói trên. Câu hỏi 43 Khi đánh giá hàng hoá, vật tư, kế toán KHÔNG tiến hành đánh giá vào thời điểm nào trong các thời điểm sau ○ Thời điểm mua và nhập kho. Thời điểm tính giá thành. ○ Thời điểm xuất kho. ○ Thời điểm được xác nhận là tiêu thụ. Câu hỏi 44 Việc đánh giá vật tư, háng hoá được tiến hành vào thời điểm nào ○ Thời điểm mua và nhập kho. ○ Thời điểm xuất kho. ○ Thời điểm được xác nhận là tiêu thụ. Tất cả các thời điểm nói trên. Câu hỏi 45 Tại thời điểm mua và nhập kho do mua, giá gốc của vật tư, hàng hoá KHÔNG bao giờ gồm yếu tố chi phí nào ○ Giá mua. ○ Thuế không được hoàn lại. ○ Chi phí vận chuyên, bốc xếp, bảo quản trong quá trình mua. Chi phí quảng cáo, chiết khấu thanh toán. Câu hỏi 46 Tại thời điểm nhập kho vật tư, hàng hoá mua ngoài, giá gốc của hàng hoá, vật tư bao gồm các yếu tố nào ○ Giá mua. ○ Thuế không được hoàn lại. ○ Chi phí vận chuyển, bốc xếp, thuê cho bãi. Tất cả các yếu tố nói trên. Câu hỏi 47 Tại thời điểm nhập kho vật tư, hàng hoá thuê ngoài gia công, giá gộc của hàng hoá, vật tư KHÔNG bao gồm yếu tố nào ○ Trị giá thực tế của vật tư xuất gia công. Các khoản Thuế không được hoàn lại. ○ Chi phí thuê ngoài gia công. ○ Chi phí vận chuyển, bốc xếp. Câu hỏi 48 Chi phí nào dưới đây KHÔNG được tính vào giá gốc của vật tư, hàng hoá nhập kho khi đơn vị tự gia công ○ Trị giá thực tế của vật tư xuất gia công. ○ Chi phí tự gia công chế biến. Chi phí vận chuyển, bốc xếp. ○ Tất cả các chi phí nói trên. Câu hỏi 49 Tại thời điểm nhập kho vật tư, hàng hoá do nhận vốn góp liên doanh, yếu tố nào trong các yếu tố sau được tính vào giá gốc của vật tư, hàng hoá Trị giá do hội đồng liên doanh xác định và chi phí phát sinh khi tiếp nhận. ○ Thuế không được hoàn lại. ○ Chi phí vận chuyển, bốc xếp. ○ Tất cả các yếu tố nói trên. Câu hỏi 50 Tại thời điểm xuất kho, giá gốc của vật tư, hàng hoá bao gồm yếu tố nào ○ Trị giá mua thực tế của hàng xuất kho. ○ Chi phi mua phân bổ cho hàng xuất kho. Trị giá mua thực tế của hàng xuất kho và Chi phi mua phân bổ cho hàng xuất kho. ○ Chỉ bao gồm yếu tố Trị giá mua thực tế của hàng xuất kho. Chú ý Ô bôi đen là đáp án nhé bạn Trên đây là bài viết Tổng hợp 50 Câu hỏi trắc nghiệm kế toán tổng hợp doanh nghiệp có đáp án hi vọng có thể giúp ích cho bạn. Bạn nên chuẩn bị cho mình nhiều câu hỏi với nhiều tình huống khác nhau để có được kết quả tốt nhất trong buổi phỏng vấn nhé. Xem thêm Một số câu hỏi tình huống thực tế kế toán tổng hợp có thể gặp trong buổi phỏng vấn xin chúc bạn thành công Bài viết liên quan Leave a Comment
Câu 12. Phát biểu nào sau đây là saiA. Kiểm kê từng phần là kiểm kê cho tất cả các loại tài sản của doanh nghiệpB. Kiểm kê định kỳ là kiểm kê không xác định thời gian trước kiểm kêC. Chứng từ bắt buộc là ch ứng từ nhà nước không tiêu chuẩn hóa về mẫu biểu, quy cách và phương pháp lậpD. Tất cả đều đúngCâu 13. Nguyên tắc ghi chép vào tài khoản loại 0A. Số dư đầu kỳ, số dư cuối kỳ, số nhập ghi bên nợ, số xuất ghi bên có và luôn ghi đơnB. Số dư đầu kỳ, số dư cuối kỳ, số nhập ghi bên có, số xuất ghi bên nợ và luôn ghi đơnC. Số dư đầu kỳ, số dư cuối kỳ ghi bên nợ, số xuất, nhập ghi bên có và luôn ghi đơnD. Số dư đầu kỳ, số dư cuối kỳ, số nhập ghi bên nợ, số xuất ghi bên có và luôn ghi képCâu 15. Đối với TK loại 2 trừ một vài trường hợp đặc biệt khi phát sinhA. Số dư đầu kỳ, số dư cuối kỳ, phát sinh tăng ghi bên nợ, số phát sinh giảm ghi bên cóB. Số dư đầu kỳ, số dư cuối kỳ, phát sinh tăng ghi bên có, số phát sinh giảm ghi bên nợC. Số dư đầu kỳ, phát sinh tăng ghi bên nợ, số phát sinh giảm, số dư cuối kỳ ghi bên cóD. Phát sinh tăng ghi bên nợ, số dư đầu kỳ, số dư cuối kỳ, số phát sinh giảm ghi bên cóCâu 26. Nhóm tài khoản nào sau đây là tài khoản lưỡng tínhA. 131, 136, 138, 331, 333, 334, 338, 336B. 131, 136, 138, 331, 141, 221, 333, 334, 338, 336C. 131, 136, 138, 331, 141, 221, 333, 334, 338, 336D. 131, 136, 138, 331, 141, 221, 333, 334, 338, 336Câu 27. Chọn phát biểu saiA. Tài khoản kế toán dùng để phản ánh một cách tổng quát tài sản, nguồn vốn của đơn vịB. Bảng cân đối kế toán phản ánh tài sản và nguồn vốn một cách tổng quát ở một thời điểm nhất địnhC. Tài khoản kế toán và báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh có cùng đối tượng phản ánh là tình hình và kết quả kinh doanh của doanh nghiệpD. Tất cả đúngCâu 30. Hình thức tổ chức bộ máy kế toán tập trung làA. Tổ chức kế toán mà mọi công việc ghi nhận, xử lý và báo cáo thông tin kế toán đều tậ p trung tại khòng kế toán của Công ty, các chi nhánh, cửa hàng.. phụ thuộc Công ty chỉ hạch toán báo sổ như lập chứng từ, thu nhập chứng từ và tổng hợp chứng từ chuyển về phòng kế toán công tyB. Tổ chức kế toán mà mọi công việc ghi nhận, xử lý và báo cáo thông tin kế toán đều do các chi nhánh, cửa hàng.. phụ thuộc làm còn Công ty chỉ hạch toán báo sổC. Tổ chức kế toán mà mọi công việc ghi nhận, xử lý và báo cáo thông tin kế toán đều do Công ty và các chi nhánh phụ thuộc làmD. Tất cả đều saiCâu 35. Đối tượng của kế toán làA. Tình hình thị trường, tình hình cạnh tranh SB. Tài sản, nguồn vốn hình thành tài sản doanh nghiệp và sự vận động của chúng ĐC. Tình hình thực hiện kỷ luật lao động SD. Tình hình thu chi tiền mặt Đ mà chưa đủ, đối tượng kế toán ko chỉ có tiềnCâu 37. Đặc điểm của tài sản trong 1 DNA. Hữu hình hoặc vô hình Đ Tài sản MMTB, quyền sử dụng đất, bằng phát minh sáng chế…B. DN có thể kiểm soát được chúng, được toàn quyền sử dụng ĐC. Chúng có thể mang lợi ích cho DN trong tương lai ĐD. Tất cả đều đúngCâu 40. Các khoản nợ phải thuA. Không phải là tài sản DN SB. Là TS của DN nhưng bị đơn vị khác đang sử dụng ĐC. Không phải là TS của DN vì TS của DN thì ở tại DND. Không chắc chắn là TS của DNCâu 45. Nợ phải trả phát sinh doA. Lập hoá đơn và dịch vụ đã thực hiện cho KHB. Mua thiết bị bằng tiềnC. Trả tiền cho người bán về vật dụng đã muaD. Mua hàng hoá chưa thanh toánCâu 46. Chức năng của Kế toánA. Thông tin thu nhập xử lý chỉ đạo, thông tin về tình hình tài chính, tình hình kinh doanh đến các đối tượng sử dụng thông tin KTB. Điều hành các hợp đồng sản xuất kinh doanh trong DNC. Giám đốc tình hình sử dụng vốn, tình hình sản xuất kinh doanhD. A và CCâu 47. Các khoản phải trả người bán làA. Tài sản của DNB. Một loại nguồn vốn góp phần hình thành nên TS của DNC. Không phải là nguồn hình thành ts của DN và DN sẽ thanh toán cho người bánD. Không phải là nguồn hình thành ts của DN và DN sẽ thanh toán cho ng bánCâu 51. Các trường hợp sau, trường hợp nào chưa ghi nhận doanh thuA. KH đã nhận hàng và thanh toán cho DN = TMB. KH chưa nhận hàng nhưng thanh toán trước cho DN = TM theo nguyên tắc cơ sở dồn tích, nghiệp vụ kinh tế sẽ được ghi nhận khi nào nó phát sinh chứ ko căn cứ vào thực tế thu hay chi tiền, thu tiền rồi mà hàng chưa giao thì coi như là ng vụ chưa phát sinh, giao dịch chưa thực hiện, hàng hoá vẫn thuộc quyền sở hữu của DN, do đó chưa đc ghi nhận doanh thuC. KH đã nhận hàng nhưng chưa thanh toán cho DND. Không có trường hợp nàoCâu 52. Câu phát biểu nào sau đây saiA. Vốn chủ sở hữu là TM của chủ sở hữu có trong DNB. Tài sản + nợ phải trả luôn cân bằng với vốn chủ sở hữuC. Chủ sở hữu là chủ nợ của DND. Tất cả câu trênCâu 58. Các kết luận sau đây, kết luận nào đúngA. Tổng gtrị TS của DN càng lớn thì tình hình tài chính càng vững mạnh S có thể hình thành từ khoản nợ đi vay nên chưa chắcB. Tỷ số nợ phải trả/tổng nguồn VCSH càng lớn thì DN càng ít độc lập về TCC. Vốn bằng tiền của DN lớn thì tình hình tài chính càng vững mạnh SD. Cả 3 kết luận trên đều đúngđáp án Bộ đề trắc nghiệm nguyên lý kế toán có đáp án phần 2CâuĐáp ánCâuĐáp ánCâu 1DCâu 31ACâu 2BCâu 32DCâu 3DCâu 33DCâu 4BCâu 34BCâu 5CCâu 35BCâu 6DCâu 36ACâu 7ACâu 37DCâu 8ACâu 38BCâu 9ACâu 39DCâu 10BCâu 40BCâu 11BCâu 41DCâu 12DCâu 42ACâu 13ACâu 43CCâu 14DCâu 44DCâu 15ACâu 45DCâu 16ACâu 46DCâu 17BCâu 47BCâu 18DCâu 48BCâu 19ACâu 49BCâu 20ACâu 50DCâu 21BCâu 51BCâu 22DCâu 52DCâu 23ACâu 53ACâu 24DCâu 54CCâu 25ACâu 55DCâu 26ACâu 56ACâu 27ACâu 57ACâu 28ACâu 58BCâu 29ACâu 59BCâu 30ACâu 60D
Please follow and like us Kế toán công ty Trọn bộ tài liệu trắc nghiệm các ngành Quản trị kinh doanh, luật kinh tế, kế toán, CNTT, Luật dân sự… 3 triệu/ Bộ/ ngành! Bạn, anh chị nào có nhu cầu liên hệ em nhé. FACEBOOK tại đây Bộ đáp án khác tại đây Đáp án có chữ S là sai Biến động vốn góp của công ty sẽ ảnh hưởng tới Biến động vốn góp của công ty sẽ ảnh hưởng tới Các chi phi phát sinh liên quan trực tiếp đến việc mua lại cổ phiếu, sẽ được kế toán hạch toán vào Các chi phí phát sinh trong quá trình phát hành cổ phần mới để huy động vốn sẽ được kế toán định khoản Các chi phí phát sinh trong quá trình phát hành cổ phần mới để huy động vốn sẽ được kế toán phản ánh vào Các dạng cơ bản của công ty đối nhân là Các dạng cơ bản của công ty đối vốn là Các khoản chiết khấu thanh toán phát sinh khi thanh toán công nợ trong quá trình giải thể công ty được hạch toán vào Các khoản chi phí phát sinh khi giải thể công ty sẽ được hạch toán vào Các yếu tố cầu thành chế độ kế toán công ty? căn cứ thông báo của cơ quan thuế về số thuế TNDN phải nộp theo kế hoạch, kế toán ghi Chi phí nào sau đây được hạch toán vào chi phí thành lập DN Chi phí thành lập DN là chi phí phát sinh Công ty chỉ được trả cổ tức sau khi Công ty cổ phần tăng vốn bằng cách huy động thêm vốn góp của các cổ đông hiện có, có thể được thực hiện theo phương thức Công ty cổ phần tăng vốn bằng cách huy động thêm vốn góp của các cổ đông hiện có, có thể được thực hiện theo phương thức Công ty đối nhân được thành lập dựa trên cơ sở Công ty đối nhân xuất hiện ở Châu Âu từ thế kỷ? Công ty đối vốn xuất hiện ở Châu Âu từ thế kỷ? Công ty hợp danh là công ty mà Công ty muốn mua lại cổ phần do chính mình phát hành nếu phải đảm bảo điều kiện Công ty muốn mua lại cổ phần do chính mình phát hành nếu phải đảm bảo điều kiện Công ty nào sau đây được đăng ký thành lập và hoạt động thuộc phạm vi điểu chỉnh của Luật doanh nghiệp nhà nước Công ty nào trong các công ty sau đây ít chịu sự ràng buộc chặt chẽ bởi các quy định của pháp luật nhất Công ty nào trong các công ty sau mà các thành viên trong công ty không được chuyển nhượng phần vốn góp của mình Công ty phát hành sẽ phát hành trái phiếu theo giá có chiết khấu khi Công ty phát hành sẽ phát hành trái phiếu theo giá có phụ trội khi Công ty phát hành sẽ phát hành trái phiếu theo mệnh giá khi Công ty TNHH có thể điều chỉnh vốn theo mức giảm của giá trị tài sản khi Công ty TNHH có thể điều chỉnh vốn theo mức tăng của giá trị tài sản khi Cơ sở để hình thành nên các loại hình công ty như hiện nay là DN có quyền hoạt động kinh doanh kể từ DN được cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh khi có điều kiện nào sau đây Để điều chỉnh sự thành lập và hoạt động của các công ty, các quốc gia trên thế giới sẽ sử dụng? Để thành lập DN, các sáng lập viên phải lập và nộp đủ hồ sơ đăng ký kinh doanh theo quy định của Luật DN tại cơ quan đăng ký kinh doanh thuộc Điểm mốc quan trọng đánh dấu sự hình thành và phát triển của các loại hình công ty là Đối tượng nghiên cứu của kế toán công ty là Giá mà tổ chức phát hành trái phiếu phải thanh toán cho trái chủ được lấy theo Gía trị kế toán của mỗi cổ phần là Hồ sơ dăng ký kinh doanh của DN bao gồm Hồ sơ dăng ký kinh doanh của DN bao gồm Khi các thành viên đăng ký góp vốn, căn cứ vào số vốn góp theo cam kết của từng thành viên, kế toán sẽ ghi Khi các thành viên đăng ký góp vốn để thành lập DN, kế toán sẽ phản ánh vào Khi công ty cổ phần chia cổ tức bằng cổ phiếu, sẽ làm cho vốn cổ phần của công ty Khi công ty cổ phần phát hành cổ phần mới thì giá phát hành sẽ Khi công ty hoàn lại vốn cho các thành viên do vốn dư thừa hoặc hoạt động kinh doanh có lãi thì công ty Khi công ty mua lại cổ phiếu cổ phiếu do mình phát hành, phần cổ phiếu mua lại đó được kế toán phản ánh vào Khi công ty mua lại cổ phiếu cổ phiếu do mình phát hành, thì giá trị được phản ánh trên Tài khoản Cổ phiếu mua lại sẽ được lấy theo Khi công ty mua lại cổ phiếu cổ phiếu do mình phát hành, thì giá trị được phản ánh trên Tài khoản Cổ phiếu mua lại sẽ được lấy theo Khi công ty mua lại cổ phiếu của chính công ty phát hành nhằm mục đích thu hồi cổ phiếu để huỷ bỏ vĩnh viễn ngay khi mua vào thì giá trị CP mua vào được phản ánh vào tài khoản Khi công ty phát hành cổ phần với giá nhỏ hơn mệnh giá, thì trong bút toán kết chuyển số vốn đăng ký mua thành vốn cổ phần, kế toán sẽ ghi Khi công ty phát hành trái phiếu, thì mệnh giá của trái phiếu phát hành sẽ được hạch toán vào Chọn một câu trả lời Khi công ty tăng vốn bắng cách tiếp nhận thêm thành viên mới, có thể sẽ làm ảnh hưởng tới Khi công ty tăng vốn bắng cách tiếp nhận thêm thành viên mới, có thể sẽ làm ảnh hưởng tới Khi ghi sổ, đối với các hoá đơn chứng từ phát sinh trong quá trình thành lập DN mà chưa thanh toán cho đơn vị đối tác, kế toán phản ánh Khi giảm vốn bắng cách điều chỉnh giảm giá trị của TS, kế toán sẽ ghi Khi giá phát hành cổ phần khác mệnh giá thì phần chênh lệch đó, sẽ được kế toán phản ánh vào Khi kết thúc quá trình thành lập DN, thì các chi phí phát sinh trong quá trình thành lập DN sẽ được kế toán kết chuyển vào Khi lãi suất in sẵn trên trái phiếu cao hơn lãi suất bình quân của các khoản vay cùng loại trên thị trường thì tổ chức phát hành sẽ phát hành trái phiếu theo Khi lãi suất in sẵn trên trái phiếu phù hợp với lãi suất bình quân của các khoản vay cùng loại trên thị trường thì tổ chức phát hành sẽ phát hành trái phiếu theo Khi lãi suất in sẵn trên trái phiếu thấp hơn lãi suất bình quân của các khoản vay cùng loại trên thị trường thì tổ chức phát hành sẽ phát hành trái phiếu theo Khi phát hành trái phiếu với giá cao hơn mệnh giá, thì phần chênh lệch đó được kế toán hạch toán vào Khi phát hành trái phiếu với giá thấp hơn mệnh giá, thì phần chênh lệch đó được kế toán hạch toán vào Khi phát sinh các chi phí chuẩn bị cho phát hành trái phiếu, kế toán hạch toán vào Khi tăng vốn bắng cách điều chỉnh tăng giá trị của TS, kế toán sẽ ghi Khi thanh lý vật tư, hàng hóa trong quá trình giải thể công ty, kế toán ghi nhận Khi thanh toán cổ tức bằng cổ phiếu, kế toán sẽ ghi nhận Khi thanh toán cổ tức bằng hàng hoá, kế toán sẽ ghi nhận Khi thanh toán cổ tức bằng tiền, kế toán sẽ ghi nhận Khi thành viên hiện tại chuyển nhượng phần vốn góp của mình cho thành viên khác trong công ty, sẽ làm cho Khi thành viên hiện tại chuyển nhượng phần vốn góp của mình cho thành viên khác trong công ty, sẽ làm cho Khi tính lợi tức phải trả cho trái chủ thì phải căn cứ vào Khi trả lại số tiền ứng trước để làm thủ tục thành lập công ty cho các thành viên, kế toán ghi Lợi nhuận chịu thuế được xác định trên cơ sở Lợi nhuận của công ty được hình thành từ Lợi nhuận kế toán so với lợi nhuận chịu thuế Lợi nhuận kế toán xác định trên cơ sở Mục đích của Điều lệ công ty là Mục đích của Đơn đăng ký kinh doanh Nếu thành viên góp vốn trong công ty là cá nhân bị chết và không có người thừa kế thì phần vốn góp của thành viên đó sẽ được Nếu trước khi chia công ty mà các bên không thống nhất được về giá trị tài sản thì khi đó cần phải đánh giá lại. Phần chênh lệch giữa giá trị đánh giá lại với giá trị ghi sổ được kế toán phản ánh trên TK Ngày công bố chia cổ tức là ngày Ngày lập danh sách là ngày Ngày thanh toán cổ tức là ngày Ngày trái phiếu được phép phát hành là Nội dung nào sau đây được ghi trong Điều lệ công ty Nội dung nào sau đây được ghi trong đơn đăng ký kinh doanh ở công ty cổ phần, việc tăng vốn bằng cách phát hành cổ phần mới thì Phần chiết khấu trái phiếu định kỳ được kế toán phân bổ vào Phân loại công ty quan hệ giữa các công ty về vốn và cơ cấu tổ chức, người ta chia công ty thành? Phân loại công ty quy mô người ta chia công ty thành? Phân loại công ty theo cơ sở thành lập, ra quyết định, người ta chia công ty thành? Phân loại công ty theo trách nhiệm của chủ sở hữu, người ta chia công ty thành? Phân loại công ty theo trách nhiệm của chủ sở hữu, người ta chia công ty thành? Phân phối lợi nhuận là việc công ty Phần phụ trội trái phiếu mà công ty được hưởng, định kỳ kế toán sẽ phân bổ vào Qúa trình hình thành và phát triển của công ty gắn liền với Quá trình thành lập công ty được bắt đầu Quy trình thành lập công ty bao gồm các bước Quy trình thành lập công ty được diễn ra theo trình tự Sang đầu năm sau khi báo cáo quyết toán năm được duyệt , nếu số tạm nộp, tạm phân phối trong năm N lớn hơn số được phân phối thực tế thì phần thuế TNDN đã nộp kế toán ghi Số cổ phần của các cổ đông được công ty mua lại và hiện tại công ty đang nắm giữ, sẽ được Số cổ phần của các cổ đông được công ty mua lại và hiện tại công ty đang nắm giữ, sẽ được Thành lập công ty gồm các công việc chuẩn bị về Theo chuẩn mực kế toán quốc tế số 18, Doanh thu là Theo Điều 4, Luật doanh nghiệp Việt Nam Công ty hay doanh nghiệp là tổ chức kinh tế Theo quy định của pháp luật Việt Nam, công ty sẽ bị giải thể khi Theo quy định của pháp luật VN, các sáng lập viên của công ty cổ phần phải mua số cổ phiếu phổ thông dự tính phát hành tối thiểu là Theo quy định, khi thành viên trong công ty TNHH muốn chuyển nhượng phần vốn góp thì Theo quy định, khi thành viên trong công ty TNHH muốn chuyển nhượng phần vốn góp thì Theo quy định thì khi công ty TNHH tăng vốn bằng cách huy động thêm vốn góp của các thành viên hiện tại, thì phần vốn huy động thêm đó sẽ Trách nhiệm của các thành viên trong công ty đối nhân đối với các khoản nợ phải trả của công ty là Trách nhiệm của các thành viên trong công ty đối vốn đối với các khoản nợ phải trả của công ty là? Trong các loại hình công ty sau, công ty nào được quyền phát hành chứng khoán Trong công ty đối nhân thì tài sản của công ty và tài sản của cá nhân Trong công ty đối vốn thì tài sản của công ty và tài sản của cá nhân Việc chia công ty được thực hiện đối với Việc phân phối lợi nhuận Việc phân phối Lợi nhuận của công ty sẽ được diễn ra theo trình tự Việc phân tích khái niệm và quan điểm khác nhau về công ty có ý nghĩa về mặt kinh tế và pháp lý và Việc phân tích khái niệm và quan điểm khác nhau về công ty có ý nghĩa về mặt kinh tế và pháp lý và Please follow and like us
Câu 1 Khi phân loại nguyên vật liệu, kế toán KHÔNG sử dụng tiêu thức phân loại nào A. Dựa vào nội dung, tính chất kinh tế và yêu cầu quản lý của Doanh nghiệp B. Dựa vào nguồn hình thành của nguyên liệu, vật liệu C. Dựa vào phương pháp phân bổ chi phí vào các đối tượng sử dụng D. Dựa vào công dụng, mục đích sử dụng ANYMIND360 / 1 Câu 2 Tiêu thức phân loại nào trong các tiêu thức phân loại sau đây KHÔNG thuộc tiêu thức phân loại nguyên liệu, vật liệu A. Theo yêu cầu quản lý và ghi chép của kế toán B. Theo nội dung, tính chất kinh tế C. Theo nguồn hình thành D. Theo công dụng, mục đích sử dụng nguyên liệu, vật liệu Câu 3 Khi phân loại nguyên liệu, vật liệu, kế toán sử dụng tiêu thức phân loại nào A. Dựa vào nội dung, tính chất kinh tế B. Dựa vào công dụng, mục đích sử dụng của nguyên liệu, vật liệu C. Dựa vào nguồn hình thành của nguyên liệu, vật liệu D. Tất cả các tiêu thức nói trên Câu 4 Khi phân loại công cụ dụng cụ, kế toán KHÔNG sử dụng tiêu thức phân loại nào A. Theo yêu cầu quản lý và ghi chép của kế toán B. Theo nội dung, tính chất kinh tế C. Theo phương pháp phân bổ chi phí cho các đối tượng sử dụng D. Theo nguồn hình thành và công dụng của công cụ, dụng cụ ZUNIA12 Câu 5 Trong các tiêu thức phân loại dưới đây, tiêu thức nào KHÔNG được sử dụng để phân loại công cụ, dụng cụ A. Theo yêu cầu quản lý và ghi chép kế toán B. Theo nguồn gốc sản xuất của công cụ, dụng cụ C. Theo phương pháp phân bổ chi phí cho các đối tượng sử dụng D. Theo nguồn hình thành và công dụng của công cụ, dụng cụ Câu 6 Để phân loại công cụ, dụng cụ, kế toán sử dụng những tiêu thức phân loại nào A. Dựa vào yêu cầu quản lý và ghi chép của kế toán B. Dựa vào nguồn hình thành và công dụng của công cụ, dụng cụ C. Dựa vào phương pháp phân bổ chi phí cho các đối tượng sử dụng D. Tất cả các tiêu thức nói trên ADMICRO Câu 7 Để phân loại công cụ, dụng cụ, kế toán sử dụng những tiêu thức phân loại nào A. Dựa vào khâu lưu thông và phương thức vận chuyển B. Dựa vào Nội dung, tính chất kinh tế C. Dựa vào nguồn gốc sản xuất D. Dựa vào tính chất thương phẩm, tính chất lý, hoá Câu 8 Trong các tiêu thức phân loại dưới đây, tiêu thức phân loại nào KHÔNG được dùng để phân loại hàng hoá A. Theo nguồn gốc sản xuất B. Theo tính chất thương phẩm, tính chất lý, hoá C. Theo yêu cầu quản lý và của ghi chép của kế toán D. Theo khâu lưu thông và phương thức vận chuyển Câu 9 Để phân loại hàng hoá, kế toán sử dụng những tiêu thức phân loại nào A. Dựa vào nguồn gốc sản xuất B. Dựa vào khâu lưu thông và phương thức vận chuyển C. Dựa vào tính chất thương phẩm, tính chất lý, hoá D. Tất cả các tiêu thức nói trên Câu 10 Theo chuẩn mực kế toán số 02 Hàng tồn kho, vật tư hàng hoá phải được dánh giá theo giá gốc. Vậy trong các chi phí dưới đây, chi phí nào KHÔNG được tính vào giá gốc của vật tư hàng hoá A. Chi phí mua B. Chi phi chế biến C. Chi phí quảng cáo D. Chi phí liên quan trực tiếp khác Câu 11 Theo chuẩn mực kế toán số 02 Hàng tồn kho, giá gốc của vật tư hàng hoá gồm những chi phí nào A. Chi phí mua B. Chi phí chế biến C. Chi phí liên quan trực tiếp khác D. Tất cả các chi phí nói trên Câu 12 Việc đánh giá vật tư, hàng hoá KHÔNG tiến hành theo thời điểm nào A. Thời điểm mua và nhập kho B. Thời điểm xuất kho và được xác nhận là tiêu thụ C. Thời điểm đầu kỳ và cuối kỳ D. Tất cả các thời điểm nói trên Câu 13 Khi đánh giá hàng hoá, vật tư, kế toán KHÔNG tiến hành đánh giá vào thời điểm nào trong các thời điểm sau A. Thời điểm mua và nhập kho B. Thời điểm tính giá thành C. Thời điểm xuất kho D. Thời điểm được xác nhận là tiêu thụ Câu 14 Việc đánh giá vật tư, háng hoá được tiến hành vào thời điểm nào A. Thời điểm mua và nhập kho B. Thời điểm xuất kho C. Thời điểm được xác nhận là tiêu thụ D. Tất cả các thời điểm nói trên Câu 15 Tại thời điểm mua và nhập kho do mua, giá gốc của vật tư, hàng hoá KHÔNG bao giờ gồm yếu tố chi phí nào A. Giá mua B. Thuế không được hoàn lại C. Chi phí vận chuyên, bốc xếp, bảo quản trong quá trình mua D. Chi phí quảng cáo, chiết khấu thanh toán Câu 16 Tại thời điểm nhập kho vật tư, hàng hoá mua ngoài, giá gốc của hàng hoá, vật tư bao gồm các yếu tố nào A. Giá mua B. Thuế không được hoàn lại C. Chi phí vận chuyển, bốc xếp, thuê cho bãi D. Tất cả các yếu tố nói trên Câu 17 Tại thời điểm nhập kho vật tư, hàng hoá thuê ngoài gia công, giá gộc của hàng hoá, vật tư KHÔNG bao gồm yếu tố nào A. Trị giá thực tế của vật tư xuất gia công B. Các khoản Thuế không được hoàn lại C. Chi phí thuê ngoài gia công D. Chi phí vận chuyển, bốc xếp Câu 18 Chi phí nào dưới đây KHÔNG được tính vào giá gốc của vật tư, hàng hoá nhập kho khi đơn vị tự gia công A. Trị giá thực tế của vật tư xuất gia công B. Chi phí tự gia công chế biến C. Chi phí vận chuyển, bốc xếp D. Tất cả các chi phí nói trên Câu 19 Tại thời điểm nhập kho vật tư, hàng hoá do nhận vốn góp liên doanh, yếu tố nào trong các yếu tố sau được tính vào giá gốc của vật tư, hàng hoá A. Trị giá do hội đồng liên doanh xác định và chi phí phát sinh khi tiếp nhận B. Thuế không được hoàn lại. C. Chi phí vận chuyển, bốc xếp D. Tất cả các yếu tố nói trên Câu 20 Tại thời điểm xuất kho, giá gốc của vật tư, hàng hoá bao gồm yếu tố nào A. Trị giá mua thực tế của hàng xuất kho B. Chi phi mua phân bổ cho hàng xuất kho C. Trị giá mua thực tế của hàng xuất kho và Chi phi mua phân bổ cho hàng xuất kho D. Chỉ bao gồm yếu tố Trị giá mua thực tế của hàng xuất kho Câu 21 Theo CMCKẾ TOÁN số 02 Hàng tồn kho , để tính trị giá mua thực tế của Hàng xuất kho, kế toán KHÔNG sử dụng phương pháp nào A. Phương pháp nhập trước- xuất trước hay nhập sau- xuất trước B. Phương pháp bình quân gia quyền C. Phương pháp giá hạch toán D. Phương pháp tính theo giá đích danh Câu 22 Tại thời điểm dược xác nhận là tiêu thụ, yếu tố nào trong các yếu tố dưới đây KHÔNG được tính vào giá gốc của vật tư, hàng hoá A. Trị giá vốn thực tế của hàng xuất kho B. Chi phí mua C. Chi phí bán hàng D. Chi phí quản lý Doanh nghiệp phân bổ cho hàng xuất bán Câu 23 Khi nhập kho nguyên liệu, vật liệu và công cụ, dụng cụ thuộc điện chịu thuế GTGT tính theo phương pháp khấu trừ, đơn vị đã trả bằng tiền mặt hoặc tiền gửi Ngân hàng, kế toán ghi A. Nợ TK 152, 153/ Có TK 111, 112 B. Nợ TK 152, 153 / Có TK 111, 112; Có TK113 C. Nợ TK 111, 112/ Có TK 152, 153 D. Nợ TK 152, 153; Nợ TK133 / Có TK 111, 112 Câu 24 Khi nhập kho nguyên liệu, vật liệu và công cụ, dụng cụ thuộc điện chịu thuế GTGT tính theo phương pháp khấu trừ, đơn vị chưa trả tiền hàng, kế toán ghi A. Nợ TK 152, 153/ Có TK 331 B. Nợ TK 152, 153 / Có TK 331; Có TK 331 C. Nợ TK 152, 153; Nợ TK 133 / Có TK 331 D. Nợ TK 331; Nợ TK 133 / Có TK 152, 153 Câu 25 Khi nhập kho nguyên liệu, vật liệu nà công cụ KHÔNG thuộc diện chịu thuế GTGT hoặc tính theo phương pháp trực tiếp, đơn vị đã trả bằng tiền mặt hoặc gửi tiền Ngân hàng, kế toán ghi A. Nợ TK 152, 153; Nợ TK133 / Có TK 111, 112 B. Nợ TK 152, 153 / Có TK 111, 112; Có TK 133 C. Nợ TK 152, 153; Nợ TK 133 / Có TK 331 D. Nợ TK 152, 153/ Có TK 111, 112
Ngày đăng 29/09/2017, 0849 85 CÂU TRẮC NGHIỆM KẾ TOÁN MỤC LỤC Phần Câu hỏi trắc nghiệm kế toán tiền lương 25 câu - Trang 02 Phần Câu hỏi trắc nghiệm kế toán hàng tồn kho 30 câu - Trang 08 Phần Câu hỏi trắc nghiệm kế toán vốn tiền 30 câu - Trang 17 Phần Đáp án Trang 24 85 Câu trắc nghiệm kế toán hay xác thực – có đáp án Page Phần Câu hỏi trắc nghiệm kế toán tiền lương Câu 1 Các hình thức trả lương cho người lao động Khóa học Kế toán tổng h A Tiền lương theo thời gian B Tiền lương tính theo sản phẩm C Tiền lương theo công trình D A, B Câu 2 Đối tượng nộp thuế TNCN từ tiền lương, tiền công A Cá nhân cư trú B Cá nhân không trú C A, B D A, B sai Câu 3 Nhiệm vụ kế toán tiền lương, tiền công A Lập hợp đồng lao động, làm thủ tục tham gia bảo hiểm B Quản lý danh sách nhân viên, hồ sơ nhân C Thực chấm công Cuối tháng tính lương, hạch toán tiền lương khoản trích theo lương D Tất Câu 4 Tiền lương bao gồm A Tiền lương trả theo cấp bậc khoản phụ cấp kèm theo lương B Tiền lương nghỉ phép C A, B D A, B sai Câu 5 Tiền lương phụ bao gồm A Tiền lương trả theo cấp bậc khoản phụ cấp kèm theo lương B Tiền lương nghỉ phép 85 Câu trắc nghiệm kế toán hay xác thực – có đáp án Page C A, B D A, B sai Câu 6 Các khoản trích theo lương doanh nghiệp chịu? A Bảo hiểm y tế, bảo hiểm xã hội B Bảo hiểm thất nghiệp C Kinh phí công đoàn D Tất Câu 7 Các khoản trích theo lương người lao động chịu? A Bảo hiểm y tế, bảo hiểm xã hội B Bảo hiểm thất nghiệp C Kinh phí công đoàn D A, B Câu 8 Chi phí lương cho nhân công trực tiếp sản xuất sản phẩm, kế toán định khoản A Nợ TK 622/Có TK 334 B Nợ TK 6231/Có TK 334 C Nợ TK 6271/Có TK 334 D Nợ TK 6411/Có TK 334 Câu 9 Chi phí lương cho nhân công sử dụng máy thi công, kế toán định khoản A Nợ TK 622/Có TK 334 B Nợ TK 6231/Có TK 334 C Nợ TK 6271/Có TK 334 D Nợ TK 6411/Có TK 334 Câu 10 Chi phí lương cho nhân viên quản lý phân xưởng, kế toán định khoản A Nợ TK 622/Có TK 334 B Nợ TK 6231/Có TK 334 85 Câu trắc nghiệm kế toán hay xác thực – có đáp án Page C Nợ TK 6271/Có TK 334 D Nợ TK 6411/Có TK 334 Câu 11 Chi phí lương cho nhân viên bán hàng, kế toán định khoản A Nợ TK 622/Có TK 334 B Nợ TK 6231/Có TK 334 C Nợ TK 6271/Có TK 334 D Nợ TK 6411/Có TK 334 Câu 12 Chi phí lương cho giám đốc, kế toán định khoản A Nợ TK 6421/Có TK 334 B Nợ TK 6231/Có TK 334 C Nợ TK 6271/Có TK 334 D Nợ TK 6411/Có TK 334 Câu 13 Khi tính tiền thưởng phải trả cho công nhân viên lấy từ quỹ khen thưởng, ghi A Nợ TK 335/Có TK 334 B Nợ TK 353/Có TK 334 C Nợ TK 414/Có TK 334 D Nợ TK 417/Có TK 334 Câu 14 Tính khoản bảo hiểm xã hội phải trả thay lương cho công nhân viên bị ốm đau, thai sản, tai nạn lao động A Nợ TK 3382/Có TK 334 B Nợ TK 3383/Có TK 334 C Nợ TK 3384/Có TK 334 D Nợ TK 3386/Có TK 334 Câu 15 Khấu trừ vào lương nhân viên khoản tạm ứng sử dụng không hết biết số tiền thực chi đồng, số tiền tạm ứng nhận đồng, kế toán định khoản A Nợ TK 334/Có TK 138 B Nợ TK 334/Có TK 141 85 Câu trắc nghiệm kế toán hay xác thực – có đáp án Page C Nợ TK 334/Có TK 335 D Nợ TK 334/Có TK 338 Câu 16 Kiểm kê quỹ tiền mặt thấy số thực tế thiếu so với sổ sách kế toán đồng, biết thủ quỹ làm mất, kế toán định khoản A Nợ TK 334/Có TK 138 B Nợ TK 334/Có TK 141 C Nợ TK 334/Có TK 335 D Nợ TK 334/Có TK 338 Câu 17 Các khoản BHYT, BHXH, BHTN khấu trừ vào lương nhân viên, ghi A Nợ TK 334/Có TK 138 B Nợ TK 334/Có TK 141 C Nợ TK 334/Có TK 335 D Nợ TK 334/Có TK 338 Câu 18 Thuế thu nhập nhân công nhân viên, người lao động phải nộp cho nhà nước, ghi A Nợ TK 334/Có TK 138 B Nợ TK 334/Có TK 141 C Nợ TK 334/Có TK 3335 D Nợ TK 334/Có TK 338 Câu 19 Một doanh nghiệp có quỹ lương 80 triệu đồng Tính toán định khoản khoản BHYT, BHXH, BHTN khấu trừ vào lương nhân viên theo quy định hành A Nợ TK 334/Có TK 338 B Nợ TK 334/Có TK 338 C Nợ TK 334/Có TK 338 D Nợ TK 334/Có TK 338 Câu 20 Một doanh nghiệp có quỹ lương sau công nhân trực tiếp sản xuất 50 triệu đồng, nhân viên quản lý phân xưởng 30 triệu đồng Tính toán định khoản khoản chi phí BHYT, BHXH, BHTN, KPCĐ theo quy định hành 85 Câu trắc nghiệm kế toán hay xác thực – có đáp án Page A Nợ TK 622 Có TK 627/Có TK 338 B Nợ TK 622 Có TK 641/Có TK 338 C Nợ TK 622 Có TK 627/Có TK 338 D Nợ TK 622 Có TK 642/Có TK 338 Câu 21 Một doanh nghiệp có quỹ lương sau công nhân trực tiếp sản xuất 50 triệu đồng, nhân viên quản lý phân xưởng 30 triệu đồng Tính toán định khoản khoản BHYT, BHXH, KPCĐ, BHTN doanh nghiệp phải nộp cho quan nhà nước A Nợ TK 338/Có TK 111; 112 B Nợ TK 338/Có TK 111; 112 C Nợ TK 338/Có TK 111; 112 D Nợ TK 338/Có TK 111; 112 Câu 22 Khoản BHXH doanh nghiệp chi theo chế độ quan BHXH hoàn trả, thực nhận khoản hoàn trả kế toán ghi A Nợ TK 111/Có TK 3383 B Nợ TK 112/Có TK 3383 C A, B D A, B sai Câu 23 Trích trước tiền lương nghỉ phép công nhân sản xuất 10 triệu đồng, kế toán định khoản A Nợ TK 622/Có TK 335 10 triệu B Nợ TK 627/Có TK 335 10 triệu C Nợ TK 622/Có TK 338 10 triệu D Nợ TK 627/Có TK 338 10 triệu Câu 24 Khi tiến hành trích lập quỹ dự phòng trợ cấp việc làm, kế toán ghi A Nợ TK 627/Có TK 351 B Nợ TK 641/Có TK 351 C Nợ TK 642/Có TK 351 D Nợ TK 641/Có TK 353 85 Câu trắc nghiệm kế toán hay xác thực – có đáp án Page Câu 25 Khi chi trả cho người lao động theo chế độ đã trích lập quỹ dự phòng trợ cấp việc làm, kế toán ghi A Nợ TK 351/Có TK 627 B Nợ TK 351/Có TK 641 C Nợ TK 351/Có TK 642 D Nợ TK 351/Có TK 111 85 Câu trắc nghiệm kế toán hay xác thực – có đáp án Page Phần Câu hỏi trắc nghiệm kế toán hàng tồn kho Câu 1 Hàng tồn kho doanh nghiệp bao gồm? Khóa học Kế toán tổng hợp thực hành A Nguyên vật liệu công cụ tồn kho B Thành phẩm, hàng hóa tồn kho C Hàng mua đường, hàng hóa gửi bán, hàng gửi gia công D Tất Câu 2 Giá trị hàng tồn kho nhận theo nguyên tắc A Giá gốc B Giá bán ước tính C Giá trị thực D Giá hành Câu 3 Giá gốc hàng tồn kho bao gồm A Chi phí mua B Chi phí chế biến C Các chi phí liên quan trực tiếp khác để có hàng tồn kho địa điểm trạng thái sẵn sàng sử dụng D Tất Câu 4 Chi phí mua hàng tồn kho bao gồm A Các loại thuế không hoàn lại B Chi phí vận chuyển, bốc xếp, bảo quản trình mua hàng chi phí khác có liên quan trực tiếp đến việc mua hàng tồn kho C Các khoản chiết khấu thương mại giảm giá hàng mua hàng không quy cách, phẩm chất trừ khỏi chi phí mua D Tất Câu 5 Chi phí sau chi phí chế biến hàng tồn kho? 85 Câu trắc nghiệm kế toán hay xác thực – có đáp án Page A Chi phí thiết kế sản phẩm B Chi phí vận chuyển C Chi phí khấu hao, bảo quản máy móc, thiết bị, nhà xưởng D Các khoản chiết khấu thương mại Câu 6 Chi phí sau chi phí liên quan trực tiếp khác để có hàng tồn kho? A Chi phí thiết kế sản phẩm B Chi phí vận chuyển C Chi phí khấu hao, bảo quản máy móc, thiết bị, nhà xưởng A Các khoản chiết khấu thương mại Câu 7 Khoản chiết khấu thương mại hưởng mua nguyên vật liệu được A Ghi tăng giá gốc nguyên vật liệu B Ghi giảm giá gốc nguyên vật liệu C Ghi tăng chi phí tài D Ghi giảm chi phí tài Câu 8 Khoản chiết khấu toán hưởng mua nguyên vật liệu, dụng cụ được A Ghi tăng giá gốc nguyên vật liệu B Ghi giảm giá gốc nguyên vật liệu C Ghi tăng doanh thu tài D Ghi giảm doanh thu tài Câu 9 Phát biểu sau sai? A Khoản thuế nhập nộp cho nhà nước vật liệu nhập tính vào giá nhập B Đối với doanh nghiệp nộp thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ khoản thuế GTGT phải nộp số vật liệu nhập khấu trừ C Những doanh nghiệp không thuộc diện nộp thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ thuế GTGT nộp mua vật liệu tính vào giá nhập kho D Nếu bên bán giảm giá cho hưởng chiết khấu thương mại cho số 85 Câu trắc nghiệm kế toán hay xác thực – có đáp án Page nguyên vật liệu mua khoản giảm giá khoản chiết khấu thương mại ghi tăng giá nhập kho Câu 10 Nhập kho lô nguyên vật liệu trị giá 65 triệu đồng, thuế GTGT triệu, chưa toán tiền cho người bán, kế toán định khoản A Nợ TK 151 65 triệu, Nợ TK 133 triệu/Có TK 331 triệu B Nợ TK 152 65 triệu, Nợ TK 133 triệu/Có TK 331 triệu C Nợ TK 153 65 triệu, Nợ TK 133 triệu/Có TK 331 triệu D Nợ TK 155 65 triệu, Nợ TK 133 triệu/Có TK 331 triệu Câu 11 Phương pháp quản lý hạch toán hàng tồn kho mà đặc điểm phương pháp nghiệp vụ nhập, xuất vật liệu, hàng hóa kế toán theo dõi, tính toán ghi chép cách thường xuyên theo trình phát sinh Tên gọi phương pháp gì? A Kê khai thường xuyên B Kiểm kê định kỳ C Nhập trước, xuất trước D Bình quân cuối kỳ Câu 12 Phương pháp quản lý hạch toán hàng tồn kho mà đặc điểm phương pháp kỳ kế toán theo dõi, tính toán ghi chép nghiệp vụ nhập vật liệu, trị giá vật liệu xuất xác định lần vào cuối kỳ có kết kiểm kê vật liệu cuối kỳ Tên gọi phương pháp gì? A Kê khai thường xuyên B Kiểm kê định kỳ C Nhập trước, xuất trước D Bình quân cuối kỳ Câu 13 Theo chuẩn mực kế toán Việt Nam, hàng tồn kho phải được A Đánh giá lại trước lập báo cáo tài B Lập dự phòng giảm giá cần thiết C Giữ nguyên giá trị ghi sổ theo nguyên tắc giá gốc lập báo cáo D Tất sai 85 Câu trắc nghiệm kế toán hay xác thực – có đáp án Page 10 Câu 14 Công ty A có số liệu nguyên vật liệu X tháng 7/N sau Tồn đầu kỳ 200 kg, đơn giá Trong kỳ – Ngày 03/07 nhập kho 50 kg, đơn giá – Ngày 10/07 xuất kho 100 kg – Ngày 23/07 nhập kho 120 kg, đơn Trị giá nguyên vật liệu X xuất kho ngày 10/07 theo phương pháp bình quân gia quyền liên hoàn A B C D Câu 15 Công ty A có số liệu nguyên vật liệu X tháng 7/N sau Tồn đầu kỳ 200 kg, đơn giá Trong kỳ – Ngày 03/07 nhập kho 50 kg, đơn giá – Ngày 10/07 xuất kho 100 kg – Ngày 23/07 nhập kho 120 kg, đơn Trị giá nguyên vật liệu X xuất kho ngày 10/07 theo phương pháp nhập trước xuất trước FIFO A B C D Câu 16 Công ty A có số liệu nguyên vật liệu X tháng 7/N sau Tồn đầu kỳ 200 kg, đơn giá Trong kỳ – Ngày 03/07 nhập kho 50 kg, đơn giá – Ngày 10/07 xuất kho 100 kg – Ngày 23/07 nhập kho 120 kg, đơn Trị giá nguyên vật liệu X xuất kho ngày 10/07 theo phương pháp nhập sau xuất trước LIFO A B 85 Câu trắc nghiệm kế toán hay xác thực – có đáp án Page 11 C D Câu 17 Công ty A có số liệu nguyên vật liệu X tháng 7/N sau Tồn đầu kỳ 200 kg, đơn giá Trong kỳ – Ngày 03/07 nhập kho 50 kg, đơn giá – Ngày 10/07 xuất kho 100 kg – Ngày 23/07 nhập kho 120 kg, đơn Trị giá nguyên vật liệu X xuất kho ngày 10/07 theo phương pháp bình quân gia quyền cuối kỳ A B C D Câu 18 Ngày 05/10/N mua kg nguyên vật liệu A, với giá bao gồm thuế GTGT 10% nhập kho kế toán phát có 999 kg, biết khối lượng hao hụt nằm định mức cho phép, kế toán định khoản A Nợ TK 152 22 triệu Nợ TK 133 triệu Có TK 331 triệu B Nợ TK 152 triệu Nợ TK 1381 triệu Nợ TK 133 triệu Có TK 331 triệu C Nợ TK 152 20 triệu Nợ TK 133 triệu Có TK 331 22 triệu D Nợ TK 152 triệu Nợ TK 1381 triệu Nợ TK 133 triệu Có TK 331 22 triệu 85 Câu trắc nghiệm kế toán hay xác thực – có đáp án Page 12 Câu 19 Ngày 05/10/N mua kg nguyên vật liệu A, với giá bao gồm thuế GTGT 10% nhập kho kế toán phát có 995 kg, biết khối lượng hao hụt không nằm định mức cho phép,chưa biết nguyên nhân, kế toán định khoản A Nợ TK 152 22 triệu Nợ TK 133 triệu Có TK 331 triệu B Nợ TK 152 triệu Nợ TK 1381 triệu Nợ TK 133 triệu Có TK 331 triệu C Nợ TK 152 20 triệu Nợ TK 133 triệu Có TK 331 22 triệu D Nợ TK 152 triệu Nợ TK 1381 triệu Nợ TK 133 triệu Có TK 331 22 triệu Câu 20 Vật liệu thừa chưa xác định nguyên nhân doanh nghiệp nhập kho, kế toán ghi A Nợ TK 152 – Trị giá thực nhập Nợ TK 133 – Thuế GTGT Có TK 331, 111 – Số tiền toán Có TK 3381 – Tài sản thừa chờ giải số hàng thừa B Nợ TK 152 – Trị giá hóa đơn Nợ TK 133 – Thuế GTGT Có TK 331, 111 – Số tiền toán Có TK 3381 – Tài sản thừa chờ giải số hàng thừa C Nợ TK 152 – Trị giá thực nhập Nợ TK 133 – Thuế GTGT 85 Câu trắc nghiệm kế toán hay xác thực – có đáp án Page 13 Có TK 331, 111 – Số tiền toán Có TK 1381 – Tài sản thừa chờ giải số hàng thừa D Nợ TK 152 – Trị giá hóa đơn Nợ TK 133 – Thuế GTGT Có TK 331, 111 – Số tiền toán Có TK 3388 – Tài sản thừa chờ giải số hàng thừa Câu 21 Khi kiểm kê nguyên vật liệu phát thiếu chưa xác định nguyên nhân kế toán phản ánh A Nợ TK 1381/Có TK 152 B Nợ TK 1388/Có TK 152 C Nợ TK 3381/Có TK 152 D Nợ TK 3388/Có TK 152 Câu 22 Khi kiểm kê nguyên vật liệu phát thiếu định đưa vào chi phí công ty, kế toán phản ánh A Nợ TK 811/Có TK 152 B Nợ TK 642/Có TK 152 C Nợ TK 632/Có TK 152 D Tất sai Câu 23 Nhập kho nguyên vật liệu theo phương pháp kiểm kê định kỳ, kế toán ghi A Nợ TK 151, 152 Nợ TK 133 Có TK 111, 112, 331 B Nợ TK 611 Nợ TK 133 Có TK 111, 112, 331 C Tất D Tất sai Câu 24 Có phương pháp kế toán chi tiết hàng tồn kho sau đây? 85 Câu trắc nghiệm kế toán hay xác thực – có đáp án Page 14 A Phương pháp Thẻ song song B Phương pháp Sổ đối chiếu luân chuyển C Phương pháp Sổ số dư D Tất Câu 25 Cuối tháng, tính giá thực tế thành phẩm nhập kho, kế toán định khoản A Nợ TK 155/Có TK 154 B Nợ TK 156/Có TK 154 C Nợ TK 154/Có TK 155 D Nợ TK 154/Có Tk 156 Câu 26 Ngày 01/03/N, gởi bán đại lý P 500 thành phẩm A đơn giá đồng/thành phẩm chưa bao gồm thuế GTGT 10%, biết giá vốn thành phẩm đồng/thành phẩm Ngày 20/03/N, đại lý P thông báo bán lô hàng Tại ngày 01/03/N, kế toán định khoản A Nợ TK 131 55 triệu Có TK 511 50 triệu Có TK 3331 triệu Nợ TK 632/Có TK 155 30 triệu B Nợ TK 131 55 triệu Có TK 511 50 triệu Có TK 3331 triệu Nợ TK 632/Có TK 156 30 triệu C Nợ TK 157/Có TK 155 30 triệu D Nợ TK 157/Có TK 156 30 triệu Câu 27 Ngày 01/03/N, gởi bán đại lý P 500 thành phẩm A đơn giá đồng/thành phẩm chưa bao gồm thuế GTGT 10%, biết giá vốn thành phẩm đồng/thành phẩm Ngày 20/03/N, đại lý P thông báo bán lô hàng Tại ngày 20/03/N, kế toán định khoản A Nợ TK 131 55 triệu Có TK 511 50 triệu Có TK 3331 triệu Nợ TK 632/Có TK 157 30 triệu B Nợ TK 131 55 triệu 85 Câu trắc nghiệm kế toán hay xác thực – có đáp án Page 15 Có TK 511 50 triệu Có TK 3331 triệu Nợ TK 632/Có TK 156 30 triệu C Nợ TK 157/Có TK 155 30 triệu D Nợ TK 157/Có TK 156 30 triệu Câu 28 Ngày 31/12/N, công ty A lập dự phòng giảm giá cho lô hàng X, số lượng cái, giá ghi sổ kế toán Biết ngày 31/12/N-1, công ty A lập dự phòng giảm giá trị thực lô hàng B vào ngày 31/12/N đ/cái Tại ngày 31/12/N-1 kế toán định khoản A Nợ TK 632/Có TK 229 triệu B Nợ TK 229/Có TK 632 triệu C Nợ TK 632/Có TK 229 10 triệu D Nợ TK 229/Có TK 632 10 triệu Câu 29 Ngày 31/12/N, công ty A lập dự phòng giảm giá cho lô hàng X, số lượng cái, giá ghi sổ kế toán Biết ngày 31/12/N-1, công ty A lập dự phòng giảm giá trị thực lô hàng B vào ngày 31/12/N đ/cái Tại ngày 31/12/N kế toán định khoản A Nợ TK 632/Có TK 229 triệu B Nợ TK 229/Có TK 632 triệu C Nợ TK 632/Có TK 229 triệu D Nợ TK 229/Có TK 632 triệu Câu 30 Căn vào định xử lý giá trị tồn trữ hàng tồn động không thu hồi được, kế toán phản ảnh khoản chên lệch vào? A Bên Nợ TK 632 B Bên Có TK 632 C Bên Nợ TK 152;153;155;156 D Bên Có TK 152;153;155;156 85 Câu trắc nghiệm kế toán hay xác thực – có đáp án Page 16 Phần Câu hỏi trắc nghiệm kế toán vốn tiền Câu 1 Vốn tiền doanh nghiệp gồm A Tiền mặt quỹ B Tiền gửi ngân hàng C Tiền chuyển D Tất Câu 2 Chứng từ sau không sử dụng để hạch toán tiền mặt quỹ? A Phiếu thu B Giấy báo có C Phiếu chi D Biên kiểm kê quỹ Câu 3 Chứng từ dùng để hạch toán khoản tiền gửi ngân hàng là? A Giấy báo nợ B Giấy báo có C Ủy nhiệm chi D Tất Câu 4 Khi doanh nghiệp nhận Giấy báo Nợ ngân hàng, điều có nghĩa là? A Tài khoản tiền gửi ngân hàng doanh nghiệp tăng lên B Tài khoản tiền gửi ngân hàng doanh nghiệp giảm xuống C Tài khoản tiền gửi ngân hàng doanh nghiệp bị thấu chi D Tài khoản tiền gửi ngân hàng doanh nghiệp có số dư số dư tối thiểu Câu 5 Khi doanh nghiệp nhận Giấy báo Có ngân hàng, điều có nghĩa là? A Tài khoản tiền gửi ngân hàng doanh nghiệp tăng lên B Tài khoản tiền gửi ngân hàng doanh nghiệp giảm xuống 85 Câu trắc nghiệm kế toán hay xác thực – có đáp án Page 17 C Tài khoản tiền gửi ngân hàng doanh nghiệp bị thấu chi D Tài khoản tiền gửi ngân hàng doanh nghiệp có số dư số dư tối thiểu Câu 6 Thu nợ khách hàng nhận tiền tạm ứng trước khách hàng nhập quỹ, kế toán định khoản A Nợ TK 111/Có TK 331 B Nợ TK 111/Có TK 138 C Nợ TK 111/Có TK 131 D Nợ TK 111/Có TK 338 Câu 7 Đơn vị tiền tệ sử dụng để ghi sổ lập BCTC là? A Đô la Mỹ B Yên Nhật C Đồng Việt Nam D Cả Câu 8 Ngày 12/01/N, chi tiền mặt mua hàng hóa với giá bao gồm thuế GTGT đồng, thuế GTGT 10%, kế toán định khoản A Nợ TK 156 Nợ TK 133 TK 111 B Nợ TK 156/Có TK 111 C Nợ TK 155 Nợ TK 133 TK 111 D Nợ TK 155/Có TK 111 Câu 9 Đối với khoản vốn tiền có gốc ngoại tệ, thời điểm lập BCTC kế toán phải đánh giá lại theo tỷ giá nào? A Tỷ giá ghi sổ bình quân B Tỷ giá giao dịch thực tế C Tỷ giá thị trường tự D Không đánh giá lại Câu 10 Ngày 15/05/N khách hàng M đặt hàng lô thành phẩm A công ty P trị giá 50 triệu đồng, thuế GTGT 10%, khách hàng ứng trước 10 triệu đồng tiền mặt Ngày 25/05/N, công ty P tiến hành giao toàn đơn hàng A cho khách hàng M thu số tiền lại tiền gửi ngân hàng Tại ngày 15/05/N, kế toán công ty P định khoản 85 Câu trắc nghiệm kế toán hay xác thực – có đáp án Page 18 A Nợ TK 111/Có TK 131 10 triệu B Nợ TK 111/Có TK 331 10 triệu C Nợ TK 111/Có TK 141 10 triệu D Nợ TK 111/Có TK 511 10 triệu Câu 11 Ngày 15/05/N khách hàng M đặt hàng lô thành phẩm A công ty P trị giá 50 triệu đồng, thuế GTGT 10%, khách hàng ứng trước 10 triệu đồng tiền mặt Ngày 25/05/N, công ty P tiến hành giao toàn đơn hàng A cho khách hàng A thu số tiền lại tiền gửi ngân hàng Tại ngày 25/05/N, kế toán công ty P định khoản A Nợ TK 112 50 triệu/Có TK 511 50 triệu B Nợ TK 112 55 triệu/Có TK 511 50 triệu, Có TK 3331 triệu C Nợ TK 112 45 triệu, Nợ TK 111 10 triệu/Có TK 511 50 triệu, Có TK 3331 triệu D Nợ TK 112 45 triệu, Nợ TK 131 10 triệu/Có TK 511 50 triệu, Có TK 3331 triệu Câu 12 Ngày 15/05/N khách hàng M đặt hàng lô thành phẩm A công ty P trị giá 50 triệu đồng, thuế GTGT 10%, khách hàng ứng trước 10 triệu đồng tiền mặt Ngày 25/05/N, công ty P tiến hành giao toàn đơn hàng A cho khách hàng M thu số tiền lại tiền gửi ngân hàng Tại ngày 15/05/N, kế toán công ty M định khoản A Nợ TK 131/Có TK 111 10 triệu B Nợ TK 141/Có TK 111 10 triệu C Nợ TK 331/Có TK 111 10 triệu D Nợ TK 338/Có TK 111 10 triệu Câu 13 Ngày 15/05/N khách hàng M đặt hàng lô thành phẩm A công ty P trị giá 50 triệu đồng, thuế GTGT 10%, khách hàng ứng trước 10 triệu đồng tiền mặt Ngày 25/05/N, công ty P tiến hành giao toàn đơn hàng A cho khách hàng M thu số tiền lại tiền gửi ngân hàng Tại ngày 25/05/N, kế toán công ty M định khoản A Nợ TK 155 50 triệu, Nợ TK 133 triệu/Có TK 141 10 triệu, Có TK 112 45 triệu B Nợ TK 156 50 triệu, Nợ TK 133 triệu/Có TK 141 10 triệu, Có TK 112 45 triệu 85 Câu trắc nghiệm kế toán hay xác thực – có đáp án Page 19 C Nợ TK 155 50 triệu, Nợ TK 133 triệu/Nợ TK 331 10 triệu, Có TK 112 45 triệu D Nợ TK 156 50 triệu, Nợ TK 133 triệu/Nợ TK 331 10 triệu, Có TK 112 45 triệu Câu 14 Tiền chuyển gồm A Khoản tiền doanh nghiệp nộp vào tài khoản chưa nhận Giấy báo có B Tiền làm thủ tục chuyển cho đơn vị khác chưa nhận Giấy báo nợ C A, B D A, B sai Câu 15 Đem tiền mặt gửi vào ngân hàng, chưa nhận giấy báo có Kế toán định khoản A Nợ TK 112/Có TK 111 B Nợ TK 113/Có TK 111 C Nợ TK 138/Có TK 111 D Tất sai Câu 16 Chi tiền gửi ngân hàng tạm ứng lương đợt cho nhân viên 60 triệu đồng, nhận giấy báo nợ ngân hàng Kế toán định khoản A Nợ TK 334/Có TK 112 60 triệu B Nợ TK 341/Có TK 112 60 triệu C Nợ TK 141/Có TK 112 60 triệu D Nợ TK 338/Có TK 112 60 triệu Câu 17 Khi lập Báo cáo tài chính, kế toán đánh giá lại tiền gửi ngoại tệ theo tỷ giá hối đoái giao dịch thực tế thời điểm báo cáo, phát sinh lãi tỷ giá hối đoái, ghi A Nợ TK 1122/Có TK 413 B Nợ TK 1122/Có TK 515 C Nợ TK 635/Có TK 1122 D Nợ TK 413/Có TK 1122 85 Câu trắc nghiệm kế toán hay xác thực – có đáp án Page 20 Câu 18 Khi lập Báo cáo tài chính, kế toán đánh giá lại tiền gửi ngoại tệ theo tỷ giá hối đoái giao dịch thực tế thời điểm báo cáo, phát sinh lỗ tỷ giá hối đoái, ghi A Nợ TK 1122/Có TK 413 B Nợ TK 1122/Có TK 515 C Nợ TK 635/Có TK 1122 D Nợ TK 413/Có TK 1122 Câu 19 Kết chuyển lãi tỷ giá hối đoái đánh giá lại cuối năm tài chính, ghi A Nợ TK 1122/Có TK 413 B Nợ TK 413/Có TK 515 C Nợ TK 635/Có TK 413 D Nợ TK 1122/Có TK 515 Câu 20 Kết chuyển lỗ tỷ giá hối đoái đánh giá lại cuối năm tài chính, ghi A Nợ TK 1122/Có TK 413 B Nợ TK 413/Có TK 515 C Nợ TK 635/Có TK 413 D Nợ TK 1122/Có TK 515 Câu 21 Nhận vốn góp liên doanh tiền gửi ngân hàng 500 triệu đồng, kế toán định khoản A Nợ TK 112/Có TK 411 500 triệu B Nợ TK 112/Có TK 222 500 triệu C Nợ TK 222/Có TK 411 500 triệu D Nợ TK 411/Có TK 112 500 triệu Câu 22 Chi tiền mặt mua văn phòng phẩm đồng, thuế GTGT 10% Kế toán định khoản A Nợ TK 6417/Có TK 111 B Nợ TK 6427/Có TK 111 C Nợ TK 6417 Nợ TK 133 TK 111 D Nợ TK 6427 Nợ TK 133 TK 111 85 Câu trắc nghiệm kế toán hay xác thực – có đáp án Page 21 Câu 23 Khi phát tiền thừa quỹ mà chưa xác định nguyên nhân, ghi A Nợ TK 111/ Có TK 1381 B Nợ TK 1381/ Có TK 111 C Nợ TK 3381/ Có TK 151 D Nợ TK 111/ Có TK 3381 Câu 24 Khi phát tiền thiếu quỹ mà chưa xác định nguyên nhân, ghi A Nợ TK 111/ Có TK 1381 B Nợ TK 1381/TK Có 111 C Nợ TK 3381/ Có TK 151 D Nợ TK 111/ Có TK 3381 Câu 25 Khi có định xử lý số tiền thiếu quỹ, ghi A Nợ TK 111/ Có TK 1381 B Nợ TK 1381/ Có TK 111 C Nợ TK 111/ Có TK 334 D Không có câu trả lời Câu 26 Khi có định xử lý số tiền thừa quỹ, ghi A Nợ TK 111/ Có TK 1381 B Nợ TK 3381/TK Có 711 C Nợ TK 1381/ Có TK 711 D Nợ TK 111/ Có TK 3381 Câu 27 Khi toán khoản nợ phải trả ngoại tệ, số ngoại tệ xuất trả nợ tính theo A Tỷ giá xuất ngoại tệ B Tỷ giá giao dịch C Tỷ giá ghi nhận nợ phải thu D Tỷ giá bình quân liên ngân hàng 85 Câu trắc nghiệm kế toán hay xác thực – có đáp án Page 22 Câu 28 Khi toán khoản nợ phải trả ngoại tệ, giá trị khoản nợ tính theo A Tỷ giá xuất ngoại tệ B Tỷ giá giao dịch C Tỷ giá ghi nhận nợ phải thu D Tỷ giá bình quân liên ngân hàng Câu 29 Khi doanh nghiệp trả trước tiền mua hàng chưa nhận giấy báo Nợ, ghi A Nợ 331/ Có 113 B Nợ 113/ Có 112 C Nợ 113/ Có 111 D Nợ 113/ Có 331 Câu 30 Khi thu hồi khỏan nợ phải thu ngoại tệ, số ngoại tệ nhập quỹ tính theo A Tỷ giá xuất ngoại tệ B Tỷ giá giao dịch C Tỷ giá ghi nhận nợ phải thu D Tỷ giá bình quân liên ngân hàng 85 Câu trắc nghiệm kế toán hay xác thực – có đáp án Page 23 Đáp án phần Đáp án phần Đáp án phần 3 85 Câu trắc nghiệm kế toán hay xác thực – có đáp án Page 24 ... quân liên ngân hàng 85 Câu trắc nghiệm kế toán hay xác thực – có đáp án Page 23 Đáp án phần Đáp án phần Đáp án phần 3 85 Câu trắc nghiệm kế toán hay xác thực – có đáp án Page 24 ... 627 B Nợ TK 351 /Có TK 641 C Nợ TK 351 /Có TK 642 D Nợ TK 351 /Có TK 111 85 Câu trắc nghiệm kế toán hay xác thực – có đáp án Page Phần Câu hỏi trắc nghiệm kế toán hàng tồn kho Câu 1 Hàng tồn... TK 334 85 Câu trắc nghiệm kế toán hay xác thực – có đáp án Page C Nợ TK 6271 /Có TK 334 D Nợ TK 6411 /Có TK 334 Câu 11 Chi phí lương cho nhân viên bán hàng, kế toán định khoản A Nợ TK 622 /Có TK - Xem thêm -Xem thêm 85 câu TRẮC NGHIỆM kế TOÁN có đáp án , 85 câu TRẮC NGHIỆM kế TOÁN có đáp án , , Phần 1 Câu hỏi trắc nghiệm kế toán tiền lương, Phần 2 Câu hỏi trắc nghiệm kế toán hàng tồn kho, Phần 3 Câu hỏi trắc nghiệm kế toán vốn bằng tiền
trắc nghiệm kế toán doanh nghiệp có đáp án